Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 273/277
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-17940 · nộp 27/04/1994 · văn bằng 4-0018345-000
Chủ đơn: The RITZ-CARLTON HOTEL COMPANY, L.L.C(US), W.B. JOHNSON PROPERTIES, INC.(US), RC NEWCO, INC.(US), The Ritz-Carlton Hotel Company, L.L.C
TTRĐơn VN-4-1994-17797 · nộp 20/04/1994 · văn bằng 4-0014505-000
Chủ đơn: Công ty cơ khí nhựa Tự Trọng TNHH
ID DESIGN INTERNATIONALĐơn VN-4-1994-17574 · nộp 04/04/1994 · văn bằng 4-0015322-000
Chủ đơn: Công ty DESIGN INTERNATIONAL . LTD.
NICHOLSONĐơn VN-4-1994-17399 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014582-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
NICHOLSONĐơn VN-4-1994-17398 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014581-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
XCELITEĐơn VN-4-1994-17397 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014580-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
CRESCENTĐơn VN-4-1994-17396 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014579-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
WISSĐơn VN-4-1994-17395 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014578-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1994-17393 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0022531-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
H.K PORTERĐơn VN-4-1994-17392 · nộp 21/03/1994 · văn bằng 4-0014576-000
Chủ đơn: Apex Brands, Inc.
FLEXOVITĐơn VN-4-1994-16807 · nộp 25/01/1994 · văn bằng 4-0013723-000
Chủ đơn: SAINT-GOBAIN ABRASIVES PTY LTD.
DUDACOĐơn VN-4-1994-16667 · nộp 07/01/1994 · văn bằng 4-0014752-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Bình xịt rầy Đức Đạt, Công ty TNHH Sản xuất Bình xịt rầy Đức Đạt(VN), Cơ sở Đức Đạt(VN)
BSĐơn VN-4-1994-16666 · nộp 06/01/1994 · văn bằng 4-0014093-000
Chủ đơn: Cơ sở Tân Hưng Phát
RUMECĐơn VN-4-1994-16614 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0011837-000
Chủ đơn: Công ty cơ điện và phát triển nông thôn
EAGLEĐơn VN-4-1993-16002 · nộp 11/11/1993 · văn bằng 4-0016254-000
Chủ đơn: LIAONING MACHINERY & EQUIPMENT IMPORT AND EXPORT CORPORATION
Sinh LợiĐơn VN-4-1993-15974 · nộp 06/11/1993 · văn bằng 4-0011371-000
Chủ đơn: Cơ sở Sinh Lợi, Cơ sở Sinh Lợi(VN)
WESTERN ATLASĐơn VN-4-1993-16580 · nộp 23/10/1993 · văn bằng 4-0015315-000
Chủ đơn: WESTERN ATLAS INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15763 · nộp 16/10/1993 · văn bằng 4-0012907-000
Chủ đơn: AN SANG-GEUN, AN SANG-GEUN(KR)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1993-15762 · nộp 16/10/1993 · văn bằng 4-0012906-000
Chủ đơn: AN SANG-GEUN, AN SANG-GEUN(KR)
DRAGONFLYĐơn VN-4-1993-15761 · nộp 16/10/1993 · văn bằng 4-0012905-000
Chủ đơn: AN SANG-GEUN, AN SANG-GEUN(KR)
TOXĐơn VN-4-1993-15521 · nộp 29/09/1993 · văn bằng 4-0012742-000
Chủ đơn: TOX PRESSOTECHNIK GmbH
TDWĐơn VN-4-1993-15191 · nộp 27/08/1993 · văn bằng 4-0012534-000
Chủ đơn: TD Williamson, LLC
AMPĐơn VN-4-1993-14651 · nộp 22/07/1993 · văn bằng 4-0012520-000
Chủ đơn: TE Connectivity Solutions GmbH
REMINGTONĐơn VN-4-1993-14258 · nộp 02/07/1993 · văn bằng 4-0011875-000
Chủ đơn: Empower Brands, LLC
ROYAL DANISH DESIGNĐơn VN-4-1993-14196 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011963-000
Chủ đơn: GORI AF 1902 A/S
VISE GRIPĐơn VN-4-1993-13746 · nộp 04/06/1993 · văn bằng 4-0031524-000
Chủ đơn: PETERSEN MANUFACTURING CO., INC.(US), IRWIN INDUSTRIAL TOOL COMPANY
SPEEDFAMĐơn VN-4-1993-13435 · nộp 22/05/1993 · văn bằng 4-0010965-000
Chủ đơn: SPEEDFAM INTERNATIONAL, INC., SPEEDFAM INTERNATIONAL, INC.(US), FAMTEC INTERNATIONAL, INC.(US)
BELLĐơn VN-4-1993-13111 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0011073-000
Chủ đơn: BELL METAL INDUSTRIAL CO., LTD., BELL METAL INDUSTRIAL CO., LTD.(KR)
SAMURAIĐơn VN-4-1993-13092 · nộp 04/05/1993 · văn bằng 4-0010904-000
Chủ đơn: MONSANTO COMPANY(US), PHARMACIA CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
