DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 895/941

  1. Mẫu nhãn HYOSUNG
    HYOSUNG

    Đơn VN-4-2000-50476 · nộp 17/11/2000 · văn bằng 4-0047513-000
    Chủ đơn: HYOSUNG CORPORATION

  2. Mẫu nhãn NAPAPO
    NAPAPO

    Đơn VN-4-2000-48607 · nộp 01/11/2000 · văn bằng 4-0041253-000
    Chủ đơn: Dương Đức Hoà

  3. Mẫu nhãn HOGO
    HOGO

    Đơn VN-4-2000-49402 · nộp 24/10/2000 · văn bằng 4-0041417-000
    Chủ đơn: HOGO GROUP CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn VINAKSA
    VINAKSA

    Đơn VN-4-2000-49263 · nộp 17/10/2000 · văn bằng 4-0040403-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thoả

  5. Mẫu nhãn GP SUPER
    GP SUPER

    Đơn VN-4-2000-50365 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0053130-000
    Chủ đơn: GOLD PEAK INDUSTRIES (HOLDINGS) LIMITED

  6. Mẫu nhãn VN-4-2000-48919
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2000-48919 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0043714-000
    Chủ đơn: DEERE & COMPANY

  7. Mẫu nhãn JOHN DEERE
    JOHN DEERE

    Đơn VN-4-2000-48918 · nộp 16/10/2000 · văn bằng 4-0043713-000
    Chủ đơn: DEERE & COMPANY

  8. Mẫu nhãn UPLIFT
    UPLIFT

    Đơn VN-4-2000-49228 · nộp 13/10/2000 · văn bằng 4-0040345-000
    Chủ đơn: UPLIFT TECHNOLOGY, INC.

  9. Mẫu nhãn BRIGGS & STRATTON
    BRIGGS & STRATTON

    Đơn VN-4-2000-49187 · nộp 10/10/2000 · văn bằng 4-0040554-000
    Chủ đơn: BRIGGS & STRATTON CORPORATION.

  10. Mẫu nhãn MILLIPORE
    MILLIPORE

    Đơn VN-4-2000-50441 · nộp 02/10/2000 · văn bằng 4-0040945-000
    Chủ đơn: MILLIPORE CORPORATION.(US), MERCK KGAA

  11. Mẫu nhãn RED SHARK
    RED SHARK

    Đơn VN-4-2000-50352 · nộp 02/10/2000 · văn bằng 4-0041278-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Điện tử Sao Đỏ

  12. Mẫu nhãn AKSA JENERATOR
    AKSA JENERATOR

    Đơn VN-4-2000-48998 · nộp 29/09/2000 · văn bằng 4-0039945-000
    Chủ đơn: AKSA JENERATOR SANAYI ANONIM SIRKETI

  13. Mẫu nhãn SHIMIZU
    SHIMIZU

    Đơn VN-4-2000-48906 · nộp 27/09/2000 · văn bằng 4-0039998-000
    Chủ đơn: PT. TIRTA INTIMIZU NUSANTARA, PT. TIRTA INTIMIZU NUSANTARA(ID)

  14. Mẫu nhãn H RULO Nam Hải
    H RULO Nam Hải

    Đơn VN-4-2000-48441 · nộp 26/09/2000 · văn bằng 4-0039268-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn RuLô Nam Hải

  15. Mẫu nhãn WAYNE
    WAYNE

    Đơn VN-4-2000-48780 · nộp 18/09/2000 · văn bằng 4-0039966-000
    Chủ đơn: WAYNE ENGINEERING CORPORATION

  16. Mẫu nhãn Lúa Vàng
    Lúa Vàng

    Đơn VN-4-2000-48638 · nộp 13/09/2000 · văn bằng 4-0047114-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trục Chà Lúa Tân Lúa Vàng

  17. Mẫu nhãn CKN Cơ Khí Ngọc
    CKN Cơ Khí Ngọc

    Đơn VN-4-2000-48206 · nộp 21/08/2000 · văn bằng 4-0039388-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ khí Ngọc, Cơ khí Ngọc(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.