DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 874/941

  1. Mẫu nhãn HOBO
    HOBO

    Đơn VN-4-2003-05929 · nộp 16/07/2003 · văn bằng 4-0058842-000
    Chủ đơn: CHIN CHUAN CO., LTD

  2. Mẫu nhãn G GALLOP
    G GALLOP

    Đơn VN-4-2003-05825 · nộp 14/07/2003 · văn bằng 4-0058585-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển Trường Thành Việt Nam

  3. Mẫu nhãn LNGATE
    LNGATE

    Đơn VN-4-2003-05768 · nộp 10/07/2003 · văn bằng 4-0059686-000
    Chủ đơn: LG ELECTRONICS INC.

  4. Mẫu nhãn CKHP
    CKHP

    Đơn VN-4-2003-05608 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0054880-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí chế tạo Hải Phòng

  5. Mẫu nhãn NAGAKI
    NAGAKI

    Đơn VN-4-2003-05602 · nộp 03/07/2003 · văn bằng 4-0056989-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  6. Mẫu nhãn BR BORAMTEK
    BR BORAMTEK

    Đơn VN-4-2003-05544 · nộp 01/07/2003 · văn bằng 4-0064981-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BORAMTEK Việt Nam

  7. Mẫu nhãn CCVI
    CCVI

    Đơn VN-4-2003-05457 · nộp 30/06/2003 · văn bằng 4-0057368-000
    Chủ đơn: CCVI BEARING COMPANY

  8. Mẫu nhãn TL A 74
    TL A 74

    Đơn VN-4-2003-05317 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0057117-000
    Chủ đơn: Công ty cơ khí A 74(VN), Công ty cổ phần A74

  9. Mẫu nhãn SUNGGU
    SUNGGU

    Đơn VN-4-2003-05173 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0055276-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  10. Mẫu nhãn JOLAX
    JOLAX

    Đơn VN-4-2003-05172 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0055275-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  11. Mẫu nhãn ZONOX
    ZONOX

    Đơn VN-4-2003-05171 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0056000-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  12. Mẫu nhãn KITOSU
    KITOSU

    Đơn VN-4-2003-05170 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0055999-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh

  13. Mẫu nhãn VN-4-2003-05168
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-05168 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0067185-000
    Chủ đơn: ASTEC INTERNATIONAL LIMITED

  14. Mẫu nhãn NCV
    NCV

    Đơn VN-4-2003-05086 · nộp 20/06/2003 · văn bằng 4-0121254-000
    Chủ đơn: Hitachi Astemo, Ltd.

  15. Mẫu nhãn D. B. C DONG BO
    D. B. C DONG BO

    Đơn VN-4-2003-05012 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0056256-000
    Chủ đơn: DONG BO CHAIN INDUSTRIAL CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn ELEMAX
    ELEMAX

    Đơn VN-4-2003-05009 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0058168-000
    Chủ đơn: SAWAFUJI ELECTRIC CO., LTD.(JP), SAWAFUJI ELECTRIC CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn HP Thiên Long - Hùng Phương
    HP Thiên Long - Hùng Phương

    Đơn VN-4-2003-04972 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0058796-000
    Chủ đơn: Công ty Thiên Long - Hùng Phương (TNHH)

  18. Mẫu nhãn NTR
    NTR

    Đơn VN-4-2003-04968 · nộp 19/06/2003
    Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Nam

  19. Mẫu nhãn LINGZHA
    LINGZHA

    Đơn VN-4-2003-04951 · nộp 19/06/2003 · văn bằng 4-0056222-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Trường Xuân

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.