Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 758/941
BAOLIDA [BAO LI DA: Bảo Lực Đạt]Đơn VN-4-2009-22775 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0156332-000
Chủ đơn: Zhejiang Safun Tools Manufacture Co.,LTD
LIMINGĐơn VN-4-2009-22773 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0156926-000
Chủ đơn: Li Ming Machinery Co., Ltd.
TTS TS TAN TRUONG SONĐơn VN-4-2009-22715 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0160380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Tân Trường Sơn
TTSĐơn VN-4-2009-22714 · nộp 22/10/2009 · văn bằng 4-0160379-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Tân Trường Sơn
VH V H VIET HOAĐơn VN-4-2009-22547 · nộp 21/10/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị và thương mại Việt Hoa
LL LIANLONGĐơn VN-4-2009-22535 · nộp 21/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Điện Cơ An Phát
HAMASHIWAĐơn VN-4-2009-22516 · nộp 20/10/2009 · văn bằng 4-0156925-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Hồng Minh, Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Hồng Minh(VN)
MinLong [min:núi, long:rồng]Đơn VN-4-2009-22494 · nộp 20/10/2009 · văn bằng 4-0157766-000
Chủ đơn: Chongqing Minlong Machine Manufacture Co., Ltd.
ST Cơ Khí Sỹ TânĐơn VN-4-2009-22385 · nộp 19/10/2009 · văn bằng 4-0166382-000
Chủ đơn: Nguyễn Sỹ Tân
dh DAK HAIĐơn VN-4-2009-22299 · nộp 19/10/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ Đắc Hải
HV Hùng VươngĐơn VN-4-2009-22178 · nộp 16/10/2009 · văn bằng 4-0156940-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí xây dựng Hùng Vương
HV Hùng VươngĐơn VN-4-2009-22177 · nộp 16/10/2009 · văn bằng 4-0158283-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí xây dựng Hùng Vương
Vh Vĩnh HoàĐơn VN-4-2009-22084 · nộp 15/10/2009 · văn bằng 4-0163965-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vĩnh Hòa
AckermannĐơn VN-4-2009-22043 · nộp 15/10/2009 · văn bằng 4-0173585-000
Chủ đơn: MARCO SEITZ, Finka Jevtic(DE)
A V AUSAVINAĐơn VN-4-2009-22022 · nộp 14/10/2009 · văn bằng 4-0174512-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Âu Sa Vi Na, Công ty TNHH một thành viên Âu Sa Vi Na(VN)
CNNBĐơn VN-4-2009-21918 · nộp 14/10/2009
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Công Nghiệp Nhà Bè
SanfamĐơn VN-4-2009-21863 · nộp 13/10/2009
Chủ đơn: Lê Thị Kim Chung
JF Air CompressorĐơn VN-4-2009-21862 · nộp 13/10/2009
Chủ đơn: Lê Thị Kim Chung
JUFENGĐơn VN-4-2009-21861 · nộp 13/10/2009
Chủ đơn: Lê Thị Kim Chung
GOLDVINA Pre - Engineered Steel BuildingĐơn VN-4-2009-21785 · nộp 12/10/2009 · văn bằng 4-0161839-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VIKITI, Công ty cổ phần Việt Vàng(VN)
NW NOU WERK GLOBAL ALTERNATIVE POWER SOLUTIONSĐơn VN-4-2009-21690 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0158027-000
Chủ đơn: NouWerk Limited
S Thiên Hòa AnĐơn VN-4-2009-21654 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0157370-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiên Hoà An(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Hoà An
Thiên Hoà AnĐơn VN-4-2009-21653 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0157690-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thiên Hoà An(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Hoà An
DIVERSEYĐơn VN-4-2009-21624 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0354528-000
Chủ đơn: Diversey, Inc., JohnsonDiversey, Inc. (US)
NRB BEARINGSĐơn VN-4-2009-21558 · nộp 08/10/2009
Chủ đơn: NRB Bearings Ltd.
ZUREX GENUINE PARTSĐơn VN-4-2009-21432 · nộp 06/10/2009 · văn bằng 4-0158360-000
Chủ đơn: Ismaeel Joman Al-Joman Trading Est.
DOOR MANĐơn VN-4-2009-21117 · nộp 02/10/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Tân Trường Sơn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
