Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 629/941
Minh Ngoc Ha NoiĐơn VN-4-2014-07107 · nộp 04/04/2014 · văn bằng 4-0255429-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu Minh Ngọc Hà Nội
TIANLIĐơn VN-4-2014-07106 · nộp 04/04/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và xuất nhập khẩu Minh Ngọc Hà Nội
BKRE Never stop trying K K KĐơn VN-4-2014-07067 · nộp 04/04/2014 · văn bằng 4-0264221-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện lạnh BKRE Bách Khoa
NBHĐơn VN-4-2014-07054 · nộp 04/04/2014 · văn bằng 4-0247871-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Nhựa Đông á
POWER MARKĐơn VN-4-2014-07015 · nộp 03/04/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật - công nghệ Nam Sơn
HUASHENGTAISHANĐơn VN-4-2014-06992 · nộp 03/04/2014 · văn bằng 4-0250263-000
Chủ đơn: SHANDONG HUASHENG PESTICIDE MACHINERY CO., LTD.
TASHI Thương gia tin cậy, thêm đầy thịnh vượngĐơn VN-4-2014-06938 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0250279-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ALPHATECH Việt Nam
SĐơn VN-4-2014-06921 · nộp 02/04/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đại Nam
ODANA D NĐơn VN-4-2014-06920 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0260513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Đại Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-06906 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0260734-000
Chủ đơn: Fuji Jukogyo Kabushiki Kaisha (Also trading as Fuji Heavy Industries Ltd.)
6th senseĐơn VN-4-2014-06877 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0250266-000
Chủ đơn: Whirlpool EMEA S.p.A.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-06867 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0265501-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Tin
Đồng XanhĐơn VN-4-2014-06866 · nộp 02/04/2014 · văn bằng 4-0304670-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Anh Tin
HC [Kwangsung]Đơn VN-4-2014-06711 · nộp 01/04/2014
Chủ đơn: DALIAN GUANGCHENG SEWING EQUIPMENT CO.,LTD
OKHĐơn VN-4-2014-06681 · nộp 01/04/2014 · văn bằng 4-0261993-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân cơ khí Trấn Thành
SUMOTO [SSS]Đơn VN-4-2014-06626 · nộp 01/04/2014 · văn bằng 4-0267744-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghiệp Động Lực
ROVASTIĐơn VN-4-2014-06625 · nộp 01/04/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và công nghiệp Động Lực
SICCOĐơn VN-4-2014-06593 · nộp 31/03/2014
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Sông Đà 9
KULTHORN KĐơn VN-4-2014-06588 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0255490-000
Chủ đơn: KULTHORN KIRBY PUBLIC COMPANY LIMITED
WJSROLLERĐơn VN-4-2014-06537 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0252652-000
Chủ đơn: Changzhou Sute Bearing Manufacture Co., Ltd.
HUTTERĐơn VN-4-2014-06518 · nộp 31/03/2014 · văn bằng 4-0252629-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị PETECO Việt Nam
DOGĐơn VN-4-2014-06507 · nộp 28/03/2014 · văn bằng 4-0251872-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
CATĐơn VN-4-2014-06506 · nộp 28/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ phát triển cơ khí Trường Giang
NICHIBANĐơn VN-4-2014-06476 · nộp 28/03/2014 · văn bằng 4-0265890-000
Chủ đơn: NICHIBAN CO.,LTD.
Toàn ThắngĐơn VN-4-2014-06394 · nộp 28/03/2014 · văn bằng 4-0250598-000
Chủ đơn: Đặng Văn Bẩy
HARVESTĐơn VN-4-2014-06288 · nộp 27/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH Cao Hùng
XINGUI [Xin Gui]Đơn VN-4-2014-06152 · nộp 26/03/2014 · văn bằng 4-0250154-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Hoàng Anh
SUPER UARB1Đơn VN-4-2014-06107 · nộp 25/03/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Trung Bửu Hồng
GLE LegendaryĐơn VN-4-2014-06087 · nộp 25/03/2014 · văn bằng 4-0274062-000
Chủ đơn: FADE ELECTRICAL APPLIANCE CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.