Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 575/941
5 ANĐơn VN-4-2015-32464 · nộp 19/11/2015 · văn bằng 4-0298123-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trần Tấn An
T608 - Việt Hoàng Anh V AĐơn VN-4-2015-32462 · nộp 19/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên T608
KJAĐơn VN-4-2015-32433 · nộp 19/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô Thanh Xuân VINA
KJAĐơn VN-4-2015-32432 · nộp 19/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô Thanh Xuân VINA
H M GĐơn VN-4-2015-32429 · nộp 19/11/2015 · văn bằng 4-0332298-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô Đại Lộc Phát
EPĐơn VN-4-2015-32428 · nộp 19/11/2015 · văn bằng 4-0302793-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô Đại Lộc Phát
DJĐơn VN-4-2015-32427 · nộp 19/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất phụ tùng ô tô Thanh Xuân VINA
OVER - KITĐơn VN-4-2015-32415 · nộp 18/11/2015 · văn bằng 4-0286926-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Master Kitchen
MINH LONGĐơn VN-4-2015-32407 · nộp 18/11/2015 · văn bằng 4-0287788-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Minh Hưng
Thai groupĐơn VN-4-2015-32356 · nộp 18/11/2015
Chủ đơn: Công ty CP tập đoàn THAIGROUP
B [O]Đơn VN-4-2015-32349 · nộp 18/11/2015 · văn bằng 4-0310669-000
Chủ đơn: B Medical Systems S.à.r.l.
SIBIRĐơn VN-4-2015-32348 · nộp 18/11/2015
Chủ đơn: B Medical Systems S.à.r.l.
B Medical SystemsĐơn VN-4-2015-32347 · nộp 18/11/2015
Chủ đơn: B Medical Systems S.à.r.l.
Q uadraĐơn VN-4-2015-32221 · nộp 17/11/2015 · văn bằng 4-0302280-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy công nghiệp Ningbo Time Việt Nam (VN), Công ty TNHH Máy Công Nghiệp Ningbo Time Việt Nam
PANELLI [C O]Đơn VN-4-2015-32220 · nộp 17/11/2015 · văn bằng 4-0300021-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy công nghiệp Ningbo Time Việt Nam (VN), Công ty TNHH Máy Công Nghiệp Ningbo Time Việt Nam
P PURITYĐơn VN-4-2015-32219 · nộp 17/11/2015 · văn bằng 4-0286929-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Máy Công Nghiệp Ningbo Time Việt Nam
Samson Industrie [G D e]Đơn VN-4-2015-32163 · nộp 17/11/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần Công nghiệp Pháp
STS sportsturfsolutionsĐơn VN-4-2015-32093 · nộp 16/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ SPORTS TURF SOLUTIONS
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-31956 · nộp 13/11/2015 · văn bằng 4-0284170-000
Chủ đơn:
HASUKAĐơn VN-4-2015-31822 · nộp 12/11/2015 · văn bằng 4-0302996-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Quý Phát
CMTĐơn VN-4-2015-31777 · nộp 12/11/2015 · văn bằng 4-0284548-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy xây dựng và thương mại Việt Nhật
VIDU Điều hòa cuộc sốngĐơn VN-4-2015-31698 · nộp 11/11/2015 · văn bằng 4-0286021-000
Chủ đơn: Trịnh Kế Để
MorilaĐơn VN-4-2015-31407 · nộp 10/11/2015 · văn bằng 4-0282806-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu thiết bị và phụ tùng Minh Tuấn
JINGSHUIĐơn VN-4-2015-31334 · nộp 09/11/2015 · văn bằng 4-0288729-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Đại Thắng Lợi
ARCHERĐơn VN-4-2015-31328 · nộp 09/11/2015 · văn bằng 4-0299474-000
Chủ đơn: PMD International Pty Ltd
dbĐơn VN-4-2015-31247 · nộp 09/11/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ kỹ thuật D&B
JETĐơn VN-4-2015-31184 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0643801-000
Chủ đơn: NV. Sumatra Tobacco Trading Company
ATVIN Đừng để nhà bạn thiếu nóĐơn VN-4-2015-31167 · nộp 06/11/2015 · văn bằng 4-0294399-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thang máy ATVIN, Công ty cổ phần Alphatech Việt Nam(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.