Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.229 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.229 đơn, trang 385/941
PURETEĐơn VN-4-2020-08352 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0434252-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Riken Việt Nam
RITTAL OILĐơn VN-4-2020-08343 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0427088-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tie Việt Nam
LENOXĐơn VN-4-2020-08281 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0418909-000
Chủ đơn: The Black & Decker Corporation
YINGKEĐơn VN-4-2020-08280 · nộp 12/03/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH Huy Nghị Hồng Phát
CRAFTSMANĐơn VN-4-2020-08245 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0471000-000
Chủ đơn: Stanley Black & Decker, Inc.
YINGKE [ying: can đảm; ke: công nghệ]Đơn VN-4-2020-08238 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0447785-000
Chủ đơn: Zhejiang Yingke Industry & Trade Co., Ltd.
WHIRLPOOL BATH PUMP LXĐơn VN-4-2020-08127 · nộp 12/03/2020
Chủ đơn: Trịnh Anh Toàn
coastsĐơn VN-4-2020-08126 · nộp 12/03/2020 · văn bằng 4-0418874-000
Chủ đơn: Trịnh Anh Toàn
N keruyun [ke ru yun: khách, khách mời, thích, giống nhau, đám mây, bầu trời]Đơn VN-4-2020-08069 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0420531-000
Chủ đơn: SHISHI TONGYUN TECHNOLOGY (BEIJING) CO., LTD.
GAMA SERVICEĐơn VN-4-2020-08053 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0534029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GAMA Việt Nam
CLINTONĐơn VN-4-2020-07958 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0427270-000
Chủ đơn: Clinton Intertrade Co., Ltd.
HABTĐơn VN-4-2020-07941 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0427433-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế tạo thiết bị điện và máy biến thế HABT
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-07847 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0487302-000
Chủ đơn: SHARP KABUSHIKI KAISHA also trading as SHARP CORPORATION
SHARP COCORO+Đơn VN-4-2020-07845 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0590620-000
Chủ đơn: SHARP KABUSHIKI KAISHA also trading as SHARP CORPORATION
DIFFULĐơn VN-4-2020-07822 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0408323-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Huỳnh Châu
ChangeWater Change your Water, Change your LifeĐơn VN-4-2020-07817 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0441243-000
Chủ đơn: EOM SUNG KYU
HUSKYĐơn VN-4-2020-07811 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0409875-000
Chủ đơn: Home Depot International, Inc.
DEZMAGĐơn VN-4-2020-07803 · nộp 10/03/2020
Chủ đơn: QINGDAO UNISUNX CNC MACHINERY MANUFACTURING CO., LTD.
cytivaĐơn VN-4-2020-07757 · nộp 10/03/2020
Chủ đơn: Global Life Sciences IP Holdco LLC
ILECĐơn VN-4-2020-07733 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0414357-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện ILEC
TRUEHOMEĐơn VN-4-2020-07727 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0410049-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản phẩm tiêu dùng TOSHIBA Việt Nam
ENDURAĐơn VN-4-2020-07710 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0523038-000
Chủ đơn: Shanghai Endura Tools Co., Ltd.
BEOĐơn VN-4-2020-07602 · nộp 09/03/2020 · văn bằng 4-0419972-000
Chủ đơn: CIXI XI YI MOTORCYCLE FITTINGS CO., LTD.
Hoàng Minh HĐơn VN-4-2020-07449 · nộp 09/03/2020 · văn bằng 4-0423304-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thiết bị xây dựng công nghiệp Hoàng Minh
GM GEMING [Ge; Ming]Đơn VN-4-2020-07425 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0419427-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện máy gia dụng Easy Kitchen
ONGO [en ge]Đơn VN-4-2020-07364 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0424590-000
Chủ đơn: Ningbo TRACE DREAM INTERNATIONAL TRADE Co., Ltd.
AOKAWAĐơn VN-4-2020-07314 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0440764-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thái Hưng
TAKINORI T A K IĐơn VN-4-2020-07289 · nộp 06/03/2020
Chủ đơn: Phạm Thị Lan
Mạnh ĐạtĐơn VN-4-2020-07279 · nộp 06/03/2020 · văn bằng 4-0485105-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị Mạnh Đạt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.