Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 969/6.287
OATRUMĐơn VN-4-2023-30709 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0549759-000
Chủ đơn: Vũ Hồng Hà
ESUMAXXĐơn VN-4-2023-30708 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0549760-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Nam Phú Hải
OZUMAXĐơn VN-4-2023-30707 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0549761-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Nam Phú Hải
Dr.DonĐơn VN-4-2023-30706 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0549762-000
Chủ đơn: Đào Văn Đôn
goldtrivitĐơn VN-4-2023-30683 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0538345-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Thái Dương HEALTHCARE Việt Nam
TRÂU ÚCĐơn VN-4-2023-30666 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0559917-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
TRÂU HÀNĐơn VN-4-2023-30665 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0559916-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
TRÂU NHẬTĐơn VN-4-2023-30664 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0559915-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
TRÂU MỸĐơn VN-4-2023-30663 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0559914-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
TRÂU ĐỨCĐơn VN-4-2023-30662 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0559913-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
TRÂU PHÁPĐơn VN-4-2023-30661 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0559912-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
TRÂU ANHĐơn VN-4-2023-30660 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560327-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI ÚCĐơn VN-4-2023-30659 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560326-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tập đoàn An Nông
CÒ HÀNĐơn VN-4-2023-30658 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0538305-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VUA ĐẠI BÀNGĐơn VN-4-2023-30657 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560325-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
SƯ TỬ ÚCĐơn VN-4-2023-30656 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560324-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
SƯ TỬ HÀNĐơn VN-4-2023-30655 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560323-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI HÀNĐơn VN-4-2023-30654 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560322-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI NHẬTĐơn VN-4-2023-30653 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI MỸĐơn VN-4-2023-30652 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560733-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI ĐỨCĐơn VN-4-2023-30651 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560732-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI PHÁPĐơn VN-4-2023-30650 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560120-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
VOI ANHĐơn VN-4-2023-30649 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0538292-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
ĐẠI BÀNG ÚCĐơn VN-4-2023-30648 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560119-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
ĐẠI BÀNG THÁIĐơn VN-4-2023-30647 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560118-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
ĐẠI BÀNG HÀNĐơn VN-4-2023-30646 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560117-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
ĐẠI BÀNG NHẬTĐơn VN-4-2023-30645 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560116-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
ĐẠI BÀNG ĐỨCĐơn VN-4-2023-30644 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560115-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
ĐẠI BÀNG PHÁPĐơn VN-4-2023-30643 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560114-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
HỔ ÚCĐơn VN-4-2023-30642 · nộp 17/07/2023 · văn bằng 4-0560113-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tập đoàn An Nông
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.