DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 912/6.287

  1. Mẫu nhãn Millar
    Millar

    Đơn VN-4-2023-41742 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0550672-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  2. Mẫu nhãn Mejuri
    Mejuri

    Đơn VN-4-2023-41740 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0584701-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  3. Mẫu nhãn Luxor
    Luxor

    Đơn VN-4-2023-41739 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0550671-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  4. Mẫu nhãn Lucid
    Lucid

    Đơn VN-4-2023-41738 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0550670-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  5. Mẫu nhãn Loyola
    Loyola

    Đơn VN-4-2023-41737 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0550669-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  6. Mẫu nhãn Lovesac
    Lovesac

    Đơn VN-4-2023-41736 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0550668-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  7. Mẫu nhãn Jenga
    Jenga

    Đơn VN-4-2023-41732 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0586473-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  8. Mẫu nhãn Indigo
    Indigo

    Đơn VN-4-2023-41729 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0550667-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  9. Mẫu nhãn Hoyne
    Hoyne

    Đơn VN-4-2023-41728 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551175-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  10. Mẫu nhãn Hertz
    Hertz

    Đơn VN-4-2023-41725 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551176-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  11. Mẫu nhãn Harvert
    Harvert

    Đơn VN-4-2023-41723 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551177-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  12. Mẫu nhãn Harris
    Harris

    Đơn VN-4-2023-41721 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0574940-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  13. Mẫu nhãn Globus
    Globus

    Đơn VN-4-2023-41720 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551178-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  14. Mẫu nhãn Fuzion
    Fuzion

    Đơn VN-4-2023-41718 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551182-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  15. Mẫu nhãn Fidelity
    Fidelity

    Đơn VN-4-2023-41717 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551180-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  16. Mẫu nhãn Federal
    Federal

    Đơn VN-4-2023-41715 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551179-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

  17. Mẫu nhãn Drybar
    Drybar

    Đơn VN-4-2023-41713 · nộp 19/09/2023 · văn bằng 4-0551185-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.