Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 5.683/6.285
VIMATINEĐơn VN-4-2005-07349 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0091823-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Phú Hưng(VN), Công ty TNHH một thành viên dược khoa - Trường Đại học Dược Hà Nội, Công ty Dược khoa - Trường Đại học Dược Hà Nội(VN)
VOCALAĐơn VN-4-2005-07344 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0089885-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ADC
KIM HầU KIệNĐơn VN-4-2005-07343 · nộp 20/06/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm NATA
AN TIêmĐơn VN-4-2005-07342 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0089884-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
HầU BảOĐơn VN-4-2005-07341 · nộp 20/06/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm NATA
SMOOTHĐơn VN-4-2005-07340 · nộp 20/06/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
RIXYNANNONGĐơn VN-4-2005-07335 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0090602-000
Chủ đơn: Công ty TNHH An Nông
ORTIVAĐơn VN-4-2005-07333 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0089883-000
Chủ đơn: Syngenta Limited
KALFLAMĐơn VN-4-2005-07330 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0094649-000
Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.
BACTOLACĐơn VN-4-2005-07329 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0090127-000
Chủ đơn: XL Laboratories Pvt. Ltd.

TETRA DIAMANTĐơn VN-4-2005-07320 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0096294-000
Chủ đơn: AVENTIS PHARMA S.A
XL - 90 COFGELSĐơn VN-4-2005-07319 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0086874-000
Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.
DOPHACIPROĐơn VN-4-2005-07318 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0092183-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
MURAD MĐơn VN-4-2005-07298 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0087294-000
Chủ đơn: MURAD, INC. (a California corporation) (US), MURAD, INC. (a California corporation)(US), Unilever Global IP Limited
VASPYCARĐơn VN-4-2005-07293 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0089660-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần PYMEPHARCO
MEDPAGYTĐơn VN-4-2005-07290 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0089351-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
REPULTONĐơn VN-4-2005-07289 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0091048-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
RETHIODINĐơn VN-4-2005-07288 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0099860-000
Chủ đơn: CETECO PHARMA LLC, Công ty TNHH một thành viên dược Trung Ương 3(VN), Công ty dược trung ương III(VN)
CENRIZINĐơn VN-4-2005-07287 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0099859-000
Chủ đơn: CETECO PHARMA LLC, Công ty TNHH một thành viên dược Trung Ương 3(VN), Công ty dược trung ương III(VN)
CENDEINĐơn VN-4-2005-07285 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0105064-000
Chủ đơn: CETECO PHARMA LLC, Công ty TNHH một thành viên dược Trung Ương 3(VN), Công ty dược trung ương III(VN)
VIDOBICEFĐơn VN-4-2005-07284 · nộp 17/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Viễn Đông Châu á
ANGISTOPĐơn VN-4-2005-07283 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0086157-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Giang (VN), Công ty cổ phần dược phẩm AGIMEXPHARM
ANGIXONCAĐơn VN-4-2005-07282 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0086156-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Giang (VN), Công ty cổ phần dược phẩm AGIMEXPHARM
ANGIMYCOĐơn VN-4-2005-07281 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0085672-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm An Giang (VN), Công ty cổ phần dược phẩm AGIMEXPHARM
Trường Bạch SơnĐơn VN-4-2005-07280 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0085671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Trường Sơn
Phật ThápĐơn VN-4-2005-07279 · nộp 17/06/2005 · văn bằng 4-0086155-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đông nam dược Trường Sơn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.