Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 403/6.287
AMYOTRINĐơn VN-4-2025-15992 · nộp 15/04/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC VINH
HELICAPĐơn VN-4-2025-15991 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0617621-000
Chủ đơn: KIBION AB
ForeverCyoungĐơn VN-4-2025-15974 · nộp 15/04/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN Y THẢO DƯỢC NAM VIỆT
DL DÂN LỢI Y DƯỢC CỔ TRUYỀN ESTD. 1969Đơn VN-4-2025-15973 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0624596-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đông dược Dân Lợi
FIGATOXĐơn VN-4-2025-15967 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630736-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
GANEXTRAĐơn VN-4-2025-15966 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630737-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
GIDIMASĐơn VN-4-2025-15965 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630738-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
HIFOSĐơn VN-4-2025-15964 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630739-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
KIRAMIXĐơn VN-4-2025-15963 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630740-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
LUXBIOĐơn VN-4-2025-15962 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630741-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
TINEKIDĐơn VN-4-2025-15961 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630742-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
BIDOLUXĐơn VN-4-2025-15960 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630743-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm SUM
TorkelinĐơn VN-4-2025-15950 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626199-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
TivorilĐơn VN-4-2025-15949 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626198-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
OXICLEANĐơn VN-4-2025-15943 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0630750-000
Chủ đơn: Church & Dwight Co., Inc.
NavorinĐơn VN-4-2025-15942 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626196-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
XentoriĐơn VN-4-2025-15941 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626195-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
VelanorĐơn VN-4-2025-15940 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626194-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
TREVIONĐơn VN-4-2025-15936 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650204-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
ZelivarĐơn VN-4-2025-15935 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650205-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
FericalĐơn VN-4-2025-15934 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650206-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
ZelivorĐơn VN-4-2025-15933 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650207-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
JemironĐơn VN-4-2025-15932 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626193-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
MaritonĐơn VN-4-2025-15931 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626192-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
MeliferĐơn VN-4-2025-15930 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650208-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
NevalisĐơn VN-4-2025-15929 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626379-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
NolitharĐơn VN-4-2025-15928 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626191-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
OviniaĐơn VN-4-2025-15927 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0626190-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
SolvionĐơn VN-4-2025-15926 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
OsmarinĐơn VN-4-2025-15925 · nộp 15/04/2025 · văn bằng 4-0650209-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm PHARMAFACT
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.