Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 388/6.287
MUXZOBERGĐơn VN-4-2025-19409 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0645616-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ASEPHARM
MUXDOVANĐơn VN-4-2025-19408 · nộp 06/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ASEPHARM
HYTWENTIEĐơn VN-4-2025-19407 · nộp 06/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ASEPHARM
[Hán Xĩ: hàn ni] HANXIĐơn VN-4-2025-19406 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622746-000
Chủ đơn: Nguyễn Bảo Sơn
PHYTOSOOTHEĐơn VN-4-2025-19386 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0622737-000
Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH
M MINTU BIOTECHNOLOGY MT.INMYNECĐơn VN-4-2025-19345 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0650321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh học Mintu Việt Nam
M MINTU BIOTECHNOLOGY THỨC ĂN BỔ SUNG MT.CUAKHOEĐơn VN-4-2025-19343 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0650322-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh học Mintu Việt Nam
M MINTU BIOTECHNOLOGY MT-SUPERGUARDĐơn VN-4-2025-19341 · nộp 06/05/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh học Mintu Việt Nam
M MINTU BIOTECHNOLOGY THỨC ĂN BỔ SUNG MT.GIADOTOĐơn VN-4-2025-19340 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0650323-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ sinh học Mintu Việt Nam
DANNY GREEN + NaCo Pharm Premium QualityĐơn VN-4-2025-19296 · nộp 06/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DANNYGREEN
FaptankĐơn VN-4-2025-19289 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0619252-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BMC Việt Nam
Mead Johnson NutritionĐơn VN-4-2025-19287 · nộp 06/05/2025 · văn bằng 4-0619251-000
Chủ đơn: MJN U.S HOLDINGS LLC
Calvin G-BrainĐơn VN-4-2025-19265 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: BIOPHARM CHEMICALS CO., LTD.
SuceeĐơn VN-4-2025-19262 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: BIOPHARM CHEMICALS CO., LTD.
COMFORAĐơn VN-4-2025-19250 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0622499-000
Chủ đơn: SWATI SPENTOSE PRIVATE LIMITED
PROBinnocare Tiên phong ứng dụng vi sinh bảo vệ sức khỏeĐơn VN-4-2025-19245 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0619221-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM INNOCARE
MEJIKO DHA D3K2Đơn VN-4-2025-19243 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0630494-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Liên
SKinnocare Tiên phong chăm sóc da - tócĐơn VN-4-2025-19242 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0619220-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM INNOCARE
RO-BIN-SONĐơn VN-4-2025-19241 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ROBINSON PHARMA USA
ROBINSONĐơn VN-4-2025-19240 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ROBINSON PHARMA USA
ROBINSON PHARMAĐơn VN-4-2025-19239 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ROBINSON PHARMA USA
RO BIN SONĐơn VN-4-2025-19238 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ROBINSON PHARMA USA
ROBINSONPHARMAĐơn VN-4-2025-19237 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ROBINSON PHARMA USA
HONICAREĐơn VN-4-2025-19227 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BB VIỆT NAM
TPGĐơn VN-4-2025-19219 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0628007-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT TPG
URGO CICAREGENĐơn VN-4-2025-19212 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0637642-000
Chủ đơn: HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD.
URGO ACNYLUMĐơn VN-4-2025-19210 · nộp 05/05/2025 · văn bằng 4-0637373-000
Chủ đơn: HCP HEALTHCARE ASIA PTE. LTD.
HGSĐơn VN-4-2025-19199 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: Humic Growth Solutions, LLC, dba HGS Bioscience
HGS BioScienceĐơn VN-4-2025-19198 · nộp 05/05/2025
Chủ đơn: Humic Growth Solutions, LLC, dba HGS Bioscience
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.