DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 370/6.287

  1. Mẫu nhãn MamyOne
    MamyOne

    Đơn VN-4-2025-23157 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0622385-000
    Chủ đơn: FUJIAN SHENGJIE SANITARY PRODUCTS CO., LTD

  2. Mẫu nhãn SildeDHG
    SildeDHG

    Đơn VN-4-2025-23146 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620964-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  3. Mẫu nhãn Sungdenafil
    Sungdenafil

    Đơn VN-4-2025-23145 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620963-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Hậu Giang

  4. Mẫu nhãn NUROGUD
    NUROGUD

    Đơn VN-4-2025-23140 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620961-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  5. Mẫu nhãn SACUPRO
    SACUPRO

    Đơn VN-4-2025-23138 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620960-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  6. Mẫu nhãn VALCUVITA
    VALCUVITA

    Đơn VN-4-2025-23137 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620959-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  7. Mẫu nhãn VALRISAQ
    VALRISAQ

    Đơn VN-4-2025-23136 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620958-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  8. Mẫu nhãn D-SATRIL
    D-SATRIL

    Đơn VN-4-2025-23135 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620957-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  9. Mẫu nhãn GUDONERV
    GUDONERV

    Đơn VN-4-2025-23134 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620956-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  10. Mẫu nhãn SAFOXIB
    SAFOXIB

    Đơn VN-4-2025-23133 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620955-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  11. Mẫu nhãn XIBINFLA
    XIBINFLA

    Đơn VN-4-2025-23132 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620954-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  12. Mẫu nhãn XIBIDOR
    XIBIDOR

    Đơn VN-4-2025-23131 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620953-000
    Chủ đơn: U Square Lifescience Pvt. Ltd.

  13. Mẫu nhãn QUORVA
    QUORVA

    Đơn VN-4-2025-23130 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620952-000
    Chủ đơn: BASF SE

  14. Mẫu nhãn QWINTA
    QWINTA

    Đơn VN-4-2025-23129 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620951-000
    Chủ đơn: BASF SE

  15. Mẫu nhãn GLINTARA
    GLINTARA

    Đơn VN-4-2025-23128 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620950-000
    Chủ đơn: BASF SE

  16. Mẫu nhãn FORMITE
    FORMITE

    Đơn VN-4-2025-23116 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620945-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vĩnh Thạnh

  17. Mẫu nhãn HX PHARMA
    HX PHARMA

    Đơn VN-4-2025-23105 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620941-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HỒI XUÂN

  18. Mẫu nhãn Green Cycle Technology
    Green Cycle Technology

    Đơn VN-4-2025-23090 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0622632-000
    Chủ đơn: CHU HOÀNG LAN

  19. Mẫu nhãn GEM X
    GEM X

    Đơn VN-4-2025-23074 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0635124-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH X-PRO VIỆT NAM

  20. Mẫu nhãn Kuriry
    Kuriry

    Đơn VN-4-2025-23058 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620933-000
    Chủ đơn: KPTY Joint Stock Company

  21. Mẫu nhãn Lumibelle
    Lumibelle

    Đơn VN-4-2025-23057 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0620932-000
    Chủ đơn: KPTY Joint Stock Company

  22. Mẫu nhãn SILT POTEN
    SILT POTEN

    Đơn VN-4-2025-23024 · nộp 23/05/2025 · văn bằng 4-0637938-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn King Elong

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.