Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 356/6.287
GIBABRAINĐơn VN-4-2025-27051 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621075-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
SAGAMAXĐơn VN-4-2025-27050 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621076-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
SILGANIXĐơn VN-4-2025-27049 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621077-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
CardiQĐơn VN-4-2025-27048 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621078-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
GINDIOĐơn VN-4-2025-27047 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621079-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
ENCAPTIMUSĐơn VN-4-2025-27046 · nộp 11/06/2025
Chủ đơn: Anabio Technologies
MITHIS 200Đơn VN-4-2025-27045 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621080-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
SENGDOMAXĐơn VN-4-2025-27044 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0629685-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM THÁI DƯƠNG HEALTHCARE VIỆT NAM
PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN LÊ VĂN THANH - LÊ VĂN THIỆNĐơn VN-4-2025-27041 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0621370-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Văn Thiện
PIZINTRAĐơn VN-4-2025-27039 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
FORLIMINĐơn VN-4-2025-27038 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639161-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
OTAMICALĐơn VN-4-2025-27037 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639162-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
TAXICANĐơn VN-4-2025-27036 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639163-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
OTRIZEGAĐơn VN-4-2025-27035 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639164-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
RIUMBACĐơn VN-4-2025-27034 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639165-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
TRICALINĐơn VN-4-2025-27033 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639166-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
DEHACERĐơn VN-4-2025-27032 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639167-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
KIHABONĐơn VN-4-2025-27031 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639168-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
KIBACALĐơn VN-4-2025-27030 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0639169-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
S FARMĐơn VN-4-2025-27025 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0636027-000
Chủ đơn: Phạm Hoàng Thúc
FullkillĐơn VN-4-2025-27012 · nộp 11/06/2025
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
AfudanĐơn VN-4-2025-27011 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0627861-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
Gà ĐáĐơn VN-4-2025-27010 · nộp 11/06/2025
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
TSAĐơn VN-4-2025-27009 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0627862-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Skylife Group
KidsmixĐơn VN-4-2025-27008 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0647083-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & XUẤT NHẬP KHẨU NHẤT LÂM
NekoĐơn VN-4-2025-27002 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0627864-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH NEKO VIỆT NAM
AurixCareĐơn VN-4-2025-26982 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0626783-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH AURIX
AurixHealthĐơn VN-4-2025-26977 · nộp 11/06/2025 · văn bằng 4-0626778-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH AURIX
CARE365 THE ART OF WELLNESSĐơn VN-4-2025-26968 · nộp 11/06/2025
Chủ đơn: Nguyễn Phương Mai
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.