DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 262/6.285

  1. Mẫu nhãn TOSHINUSA
    TOSHINUSA

    Đơn VN-4-2025-51313 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650153-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  2. Mẫu nhãn MISSUSA
    MISSUSA

    Đơn VN-4-2025-51312 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650154-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  3. Mẫu nhãn MICINJAPANE
    MICINJAPANE

    Đơn VN-4-2025-51311 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650155-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  4. Mẫu nhãn MORNINGUSA
    MORNINGUSA

    Đơn VN-4-2025-51310 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650156-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  5. Mẫu nhãn BIWONUSA
    BIWONUSA

    Đơn VN-4-2025-51309 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650157-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  6. Mẫu nhãn TRANBEMUSA
    TRANBEMUSA

    Đơn VN-4-2025-51308 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650158-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  7. Mẫu nhãn GRINUSA
    GRINUSA

    Đơn VN-4-2025-51307 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0650159-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Thôn Trang

  8. Mẫu nhãn CloverLife
    CloverLife

    Đơn VN-4-2025-51302 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0647843-000
    Chủ đơn: PHẠM ANH TÀI

  9. Mẫu nhãn Miskis
    Miskis

    Đơn VN-4-2025-51291 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0645997-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH XNK thương mại và dịch vụ Ngọc Dung

  10. Mẫu nhãn SIROCCO
    SIROCCO

    Đơn VN-4-2025-51249 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0645942-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Liên doanh quốc tế FUJIMOTO

  11. Mẫu nhãn LUFEMIN
    LUFEMIN

    Đơn VN-4-2025-51248 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0645943-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH FUJIMOTO Nhật Bản

  12. Mẫu nhãn CETOXIM
    CETOXIM

    Đơn VN-4-2025-51247 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0645944-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH FUJIMOTO Việt Nam

  13. Mẫu nhãn PICKLEBALL
    PICKLEBALL

    Đơn VN-4-2025-51246 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0645945-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH FUJIMOTO Nhật Bản

  14. Mẫu nhãn Vita&Boom
    Vita&Boom

    Đơn VN-4-2025-51212 · nộp 08/10/2025 · văn bằng 4-0645441-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC AIKYA

  15. Mẫu nhãn Talimet
    Talimet

    Đơn VN-4-2025-51154 · nộp 07/10/2025 · văn bằng 4-0644455-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Thanh An

  16. Mẫu nhãn Tamlosin
    Tamlosin

    Đơn VN-4-2025-51153 · nộp 07/10/2025 · văn bằng 4-0644454-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Thanh An

  17. Mẫu nhãn Trùm thối trái
    Trùm thối trái

    Đơn VN-4-2025-51148 · nộp 07/10/2025 · văn bằng 4-0644453-000
    Chủ đơn: Đặng Thị Kim Mạnh

  18. Mẫu nhãn Trùm thán thư
    Trùm thán thư

    Đơn VN-4-2025-51147 · nộp 07/10/2025 · văn bằng 4-0644452-000
    Chủ đơn: Đặng Thị Kim Mạnh

  19. Mẫu nhãn SECTPOWER
    SECTPOWER

    Đơn VN-4-2025-51140 · nộp 07/10/2025 · văn bằng 4-0639859-000
    Chủ đơn: TRẦN VĂN TRẤN

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.