Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 2.448/6.285
PAQ-FLORĐơn VN-4-2018-03359 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0360078-000
Chủ đơn: Phibro Animal Health Corporation
PAQ-PROTEXĐơn VN-4-2018-03358 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0442293-000
Chủ đơn: Phibro Animal Health Corporation
OMNICIDEĐơn VN-4-2018-03318 · nộp 29/01/2018
Chủ đơn: Coventry Chemicals Limited
AQUA OMNICIDEĐơn VN-4-2018-03317 · nộp 29/01/2018
Chủ đơn: Coventry Chemicals Limited
Alpuna Always Pure and NaturalĐơn VN-4-2018-03309 · nộp 29/01/2018 · văn bằng 4-0357528-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Sao Vàng
MR. CLEANĐơn VN-4-2020-02680 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0358726-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
LEVOPHEDĐơn VN-4-2018-03288 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0447581-000
Chủ đơn: Hospira, Inc.
YAKUZENĐơn VN-4-2018-03272 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359122-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư H2D
TRH PG-JOINTCART PLUSĐơn VN-4-2018-03265 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359118-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TRH Quốc Tế
DR.SHINEĐơn VN-4-2018-03259 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0366712-000
Chủ đơn: GUANG ZE BIOTECHNOLOGY LIMITED COMPANY
TD Tinh Bột Nghệ Thuần DươngĐơn VN-4-2018-03255 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359192-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất kinh doanh tinh bột nghệ Thuần Dương
wild fableĐơn VN-4-2018-03248 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0357531-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.

Beespray 99Đơn VN-4-2018-03227 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359985-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân
FONDRONICĐơn VN-4-2018-03226 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359920-000
Chủ đơn: PT Fonko International Pharmaceuticals
FONKORELBINEĐơn VN-4-2018-03225 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359981-000
Chủ đơn: PT Fonko International Pharmaceuticals
FONKONATĐơn VN-4-2018-03224 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359982-000
Chủ đơn: PT Fonko International Pharmaceuticals
PHAMUCOĐơn VN-4-2018-03218 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0360021-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
TEDGASTROĐơn VN-4-2018-03217 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0360060-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
BACOLOZISĐơn VN-4-2018-03214 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359510-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
PHABARINĐơn VN-4-2018-03213 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359511-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
PHACAMUXĐơn VN-4-2018-03212 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359512-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
PASTETRAĐơn VN-4-2018-03211 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359513-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
TETRAZCUMĐơn VN-4-2018-03210 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359514-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
FABACEĐơn VN-4-2018-03209 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359515-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
PHARTEVIRĐơn VN-4-2018-03208 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0359516-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
ACECLODEXĐơn VN-4-2018-03207 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0360056-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
LĐơn VN-4-2018-03192 · nộp 26/01/2018 · văn bằng 4-0360468-000
Chủ đơn: Lulu Center LLC
ROSEMAR FRANCEĐơn VN-4-2018-03191 · nộp 26/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm ROSEMAR FRANCE
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.