DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 4.551 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 52.292 đơn, trang 1.015/1.744

  1. BERZENCIN

    Đơn VN-4-2022-52137 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0506070-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Kim Long

  2. MOBESTI

    Đơn VN-4-2022-52136 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0506069-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Phú Thái

  3. Phy FusaCo

    Đơn VN-4-2022-52133 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0500332-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thế Quyết

  4. VICRAAPC

    Đơn VN-4-2022-52100 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0506065-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm AMPHARCO U.S.A

  5. ABRYSVO

    Đơn VN-4-2022-52099 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0500356-000
    Chủ đơn: Pfizer Inc.

  6. ANTIMOS

    Đơn VN-4-2022-52070 · nộp 07/12/2022 · văn bằng 4-0502516-000
    Chủ đơn: UNI-CHARM CORPORATION

  7. Chromler

    Đơn VN-4-2022-52036 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0502508-000
    Chủ đơn: Cipla Limited

  8. Oulazore

    Đơn VN-4-2022-52034 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0500348-000
    Chủ đơn: Cipla Limited

  9. Dapaquis M

    Đơn VN-4-2022-52033 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0500347-000
    Chủ đơn: Cipla Limited

  10. MEGADOM

    Đơn VN-4-2022-52016 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0506096-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MENHEALTH

  11. OTS off the shelf

    Đơn VN-4-2022-52008 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0519234-000
    Chủ đơn: VIỆN TẾ BÀO GỐC

  12. JEBSAA

    Đơn VN-4-2022-52007 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0505817-000
    Chủ đơn: Eli Lilly and Company

  13. LADOATS

    Đơn VN-4-2022-52003 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0536489-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI BM

  14. AMRA

    Đơn VN-4-2022-51978 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503913-000
    Chủ đơn: HUANG CHI Biotechnology CO., LTD.

  15. NOBEO

    Đơn VN-4-2022-51953 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503905-000
    Chủ đơn: Bùi Thị Thu Hà

  16. SITAZEST

    Đơn VN-4-2022-51942 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503902-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  17. VILDAGUARD

    Đơn VN-4-2022-51941 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503901-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  18. RIVAGUARD

    Đơn VN-4-2022-51940 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503900-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  19. LINADAC

    Đơn VN-4-2022-51939 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503899-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  20. LINANAM

    Đơn VN-4-2022-51938 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503898-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  21. EMPAGUARD

    Đơn VN-4-2022-51937 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503897-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  22. EMPANAM

    Đơn VN-4-2022-51930 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503892-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  23. DAPAGUARD

    Đơn VN-4-2022-51929 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503891-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

  24. ZYDAPA

    Đơn VN-4-2022-51928 · nộp 06/12/2022 · văn bằng 4-0503890-000
    Chủ đơn: ZYDUS LIFESCIENCES LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.