DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.530 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.530 đơn, trang 1.009/6.285

  1. Mẫu nhãn NEWTAPKY
    NEWTAPKY

    Đơn VN-4-2023-22234 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0530490-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Liên Nông Việt Nam

  2. Mẫu nhãn LINOSACHOC
    LINOSACHOC

    Đơn VN-4-2023-22233 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0530489-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Liên Nông Việt Nam

  3. Mẫu nhãn INPICHINO
    INPICHINO

    Đơn VN-4-2023-22229 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0530487-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Thất Sơn

  4. Mẫu nhãn SLDO
    SLDO

    Đơn VN-4-2023-22186 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533476-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm LHTP

  5. Mẫu nhãn DASYROL
    DASYROL

    Đơn VN-4-2023-22112 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533848-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  6. Mẫu nhãn WADOCYNE
    WADOCYNE

    Đơn VN-4-2023-22111 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533849-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  7. Mẫu nhãn SORDUXT
    SORDUXT

    Đơn VN-4-2023-22110 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533850-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  8. Mẫu nhãn DOPULGY
    DOPULGY

    Đơn VN-4-2023-22109 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533851-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  9. Mẫu nhãn LAFAZINE
    LAFAZINE

    Đơn VN-4-2023-22108 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533852-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  10. Mẫu nhãn ALBOTHYL
    ALBOTHYL

    Đơn VN-4-2023-22107 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533853-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  11. Mẫu nhãn FEGYCONE
    FEGYCONE

    Đơn VN-4-2023-22106 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533854-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  12. Mẫu nhãn POSITOLE
    POSITOLE

    Đơn VN-4-2023-22103 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533856-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  13. Mẫu nhãn OWNMIDE
    OWNMIDE

    Đơn VN-4-2023-22102 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533857-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  14. Mẫu nhãn MOFARCIN
    MOFARCIN

    Đơn VN-4-2023-22101 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533858-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  15. Mẫu nhãn CLYNFORD
    CLYNFORD

    Đơn VN-4-2023-22100 · nộp 30/05/2023 · văn bằng 4-0533859-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam

  16. Mẫu nhãn VANEEX
    VANEEX

    Đơn VN-4-2023-22091 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0538425-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

  17. Mẫu nhãn COFRELI
    COFRELI

    Đơn VN-4-2023-22090 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0538424-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

  18. Mẫu nhãn RENOACT
    RENOACT

    Đơn VN-4-2023-22089 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0538423-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

  19. Mẫu nhãn VYLACTI
    VYLACTI

    Đơn VN-4-2023-22088 · nộp 29/05/2023 · văn bằng 4-0538422-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.