DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 45: Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 45 gồm những gì

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ tài sản và con người; dịch vụ cá nhân và xã hội đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Ví dụ hay gặp: tư vấn pháp luật, dịch vụ bảo vệ, dịch vụ cưới hỏi, trông giữ trẻ tại nhà.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 45

Đơn có nhóm 45 — 10.306 đơn, trang 322/344

  1. Mẫu nhãn VUON PHO XANH
    VUON PHO XANH

    Đơn VN-4-2008-27427 · nộp 26/12/2008 · văn bằng 4-0172469-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Vườn Phố

  2. Mẫu nhãn Đại Tín DAI TIN
    Đại Tín DAI TIN

    Đơn VN-4-2008-27152 · nộp 23/12/2008 · văn bằng 4-0143700-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

  3. Mẫu nhãn Khánh Trình KT K T
    Khánh Trình KT K T

    Đơn VN-4-2008-26711 · nộp 16/12/2008 · văn bằng 4-0142473-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sở hữu trí tuệ Khánh Trình

  4. Mẫu nhãn c n CS CST Hair Designer
    c n CS CST Hair Designer

    Đơn VN-4-2008-26248 · nộp 10/12/2008 · văn bằng 4-0152199-000
    Chủ đơn: Nguyễn Nhật Cường

  5. Mẫu nhãn Hải Âu T.T T.T Security
    Hải Âu T.T T.T Security

    Đơn VN-4-2008-26181 · nộp 09/12/2008 · văn bằng 4-0154259-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ bảo vệ Hải Âu

  6. Mẫu nhãn C AL
    C AL

    Đơn VN-4-2008-26131 · nộp 09/12/2008 · văn bằng 4-0146207-000
    Chủ đơn: Văn phòng công chứng Âu Lạc

  7. Mẫu nhãn Châu Mỹ Phụng
    Châu Mỹ Phụng

    Đơn VN-4-2008-25982 · nộp 05/12/2008 · văn bằng 4-0145676-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Châu Mỹ Phụng

  8. Mẫu nhãn Nhất Thống
    Nhất Thống

    Đơn VN-4-2008-25595 · nộp 02/12/2008 · văn bằng 4-0172340-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Phúc Chung

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.