Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 962/983
THE SCIENCE OF FACIAL REJUVENATIONĐơn VN-4-2006-10015 · nộp 28/06/2006
Chủ đơn: ALLERGAN, INC.
CONTROLLED COMBINATION CONTOURINGĐơn VN-4-2006-10014 · nộp 28/06/2006 · văn bằng 4-0104356-000
Chủ đơn: ALLERGAN, INC.
Đại NamĐơn VN-4-2006-09982 · nộp 27/06/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH du lịch văn hóa lịch sử Đại Nam
VC Việt CâyĐơn VN-4-2006-09866 · nộp 26/06/2006 · văn bằng 4-0094141-000
Chủ đơn: Nguyễn Khoa Duy
WORKING FOR A HEALTHIER WORLDĐơn VN-4-2006-09851 · nộp 26/06/2006
Chủ đơn: Pfizer Inc.
NAVIVAJSCĐơn VN-4-2006-09742 · nộp 22/06/2006 · văn bằng 4-0110415-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
thiên nhiênĐơn VN-4-2006-09666 · nộp 21/06/2006 · văn bằng 4-0125622-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Nhiên
Nam Hưng ViệtĐơn VN-4-2006-09520 · nộp 19/06/2006 · văn bằng 4-0171986-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh
Câu Lạc Bộ & Sân Golf Sài Gòn SAIGON GOLF & COUNTRY CLUB SĐơn VN-4-2006-09415 · nộp 16/06/2006 · văn bằng 4-0111905-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Sài Gòn, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Sài Gòn (VN)
CHICLINIC Sức khoẻ Hạnh phúc Thịnh vượngĐơn VN-4-2006-09262 · nộp 14/06/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần CHI
MINH THANHĐơn VN-4-2006-03217 · nộp 12/06/2006 · văn bằng 4-0113712-000
Chủ đơn: Nguyễn Trọng Nhanh
S PĐơn VN-4-2006-08958 · nộp 09/06/2006 · văn bằng 4-0125206-000
Chủ đơn: Nguyễn Công Phương
GĐơn VN-4-2006-06113 · nộp 08/06/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Nhất Quỳnh
GREENFarm GREENFARM VIETNAM CO., LTDĐơn VN-4-2006-08210 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0115145-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thú Y Xanh Việt Nam
ROMRAWINĐơn VN-4-2006-08187 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0093696-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và hoá chất Phương Đông
tn TIN NGHIA Công Ty Tín NghĩaĐơn VN-4-2006-08138 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0109150-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tổng công ty Tín Nghĩa
AQUATONICĐơn VN-4-2006-08126 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0093269-000
Chủ đơn: THERMES MARINS DE SAINT MALO
THERMES MARINSĐơn VN-4-2006-08125 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0093268-000
Chủ đơn: THERMES MARINS DE SAINT MALO
Suite SpaĐơn VN-4-2006-08124 · nộp 26/05/2006
Chủ đơn: THERMES MARINS DE SAINT MALO
Xuân HươngĐơn VN-4-2006-05924 · nộp 26/05/2006 · văn bằng 4-0113842-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ Xuân Hương
SAN CHYI [San:số ba, Chyi:hiếm, khác thường, đặc sắc]Đơn VN-4-2006-08051 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0113119-000
Chủ đơn: Huang CHIEH - YU
The AsparaĐơn VN-4-2006-08025 · nộp 25/05/2006 · văn bằng 4-0103674-000
Chủ đơn: Cosmoprof International Pte. Ltd
LAVENDER AHA SALON & SPAĐơn VN-4-2006-08020 · nộp 25/05/2006
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Lê Thị Minh Hằng
TRAN HUNG hair creationĐơn VN-4-2006-07973 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0113758-000
Chủ đơn: Trần Văn Hùng
HậuĐơn VN-4-2006-03062 · nộp 24/05/2006 · văn bằng 4-0111901-000
Chủ đơn: Trịnh Thị Hậu
LOAN TRÂMĐơn VN-4-2006-07856 · nộp 22/05/2006 · văn bằng 4-0114232-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Loan Trâm
V VINPEARL Tourism & Entertainment ComplexĐơn VN-4-2006-07621 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0105443-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINPEARL
V VINPEARL Tourism & Entertainment ComplexĐơn VN-4-2006-07620 · nộp 17/05/2006 · văn bằng 4-0105442-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch VINPEARLLAND(VN), Công ty cổ phần du lịch và thương mại VINPEARL (VINPEARL JSC)(VN), Công ty cổ phần VINPEARL, Công ty cổ phần VINPEARL(VN), Công ty TNHH một thành viên VINPEARL(VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
