Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 949/983
Charming WELLNESS & SPA We'll leave the charm on youĐơn VN-4-2007-12814 · nộp 09/07/2007 · văn bằng 4-0120835-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duyên Việt
akela pharmaĐơn VN-4-2007-12669 · nộp 05/07/2007
Chủ đơn: Akela Pharma Inc.
AKELA PHARMAĐơn VN-4-2007-12668 · nộp 05/07/2007
Chủ đơn: Akela Pharma Inc.
g Glamor my style - my emotionĐơn VN-4-2007-12638 · nộp 05/07/2007 · văn bằng 4-0121817-000
Chủ đơn: Cơ sở Glamor
VINAMEDĐơn VN-4-2007-12620 · nộp 05/07/2007 · văn bằng 4-0132122-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC
DOJIĐơn VN-4-2007-12426 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0117037-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI
MaiLiSa Mỹ Viện MAILISAĐơn VN-4-2007-12397 · nộp 03/07/2007 · văn bằng 4-0113271-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mai Li Sa
MiMiSpa&clinicĐơn VN-4-2007-12332 · nộp 02/07/2007
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Mi Mi
THIÊN MINH A & T., JSCĐơn VN-4-2007-12066 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0136815-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần kiến trúc và thương mại Thiên Minh
THANHHANG CORPORATIONĐơn VN-4-2007-12027 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0132238-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Thanh Hằng, Công ty cổ phần thời trang Thanh Hằng(VN)
Jessian BRIDALĐơn VN-4-2007-12025 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0122037-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Thanh Hằng
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-11980 · nộp 27/06/2007 · văn bằng 4-0109576-000
Chủ đơn: Marriott Worldwide Corporation
JW MARRIOTTĐơn VN-4-2007-11977 · nộp 27/06/2007 · văn bằng 4-0103766-000
Chủ đơn: MARRIOTT WORLDWIDE CORPORATION
Núi Tản Ba VìĐơn VN-4-2007-11914 · nộp 27/06/2007 · văn bằng 4-0126507-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SANNAM(VN), CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU NÚI TẢN
Thẩm mỹ viện Hoài Anh Làm đẹp có tri thứcĐơn VN-4-2007-11840 · nộp 26/06/2007 · văn bằng 4-0125110-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện Hoài Anh, Công ty TNHH thẩm mỹ viện Hoài Anh(VN)
Bellezza SpaĐơn VN-4-2007-11656 · nộp 22/06/2007 · văn bằng 4-0136137-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc Tế Hoàng Nam
VIPHAVET Chất lượng, chất lượng và chất lượngĐơn VN-4-2007-11510 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0123216-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Olmix Asialand Việt Nam
Xí Ngiệp Xây Dựng Hoà Thuận HTĐơn VN-4-2007-11458 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0119101-000
Chủ đơn: Xí nghiệp xây dựng Hoà Thuận(VN), Công ty TNHH đầu tư xây dựng - thương mại vận tải - tư vấn Hoà Thuận
Khải Minh đá & gốmĐơn VN-4-2007-11437 · nộp 21/06/2007 · văn bằng 4-0109044-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng cảnh quan Kiến Đạt
VĂN MINHĐơn VN-4-2007-11404 · nộp 20/06/2007 · văn bằng 4-0118775-000
Chủ đơn: Lương Vệ Minh
APERIOĐơn VN-4-2007-11197 · nộp 18/06/2007 · văn bằng 4-0119459-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Việt Hàn Mỹ(VN), Công ty TNHH quốc tế KTS, Công ty TNHH Việt Hàn Mỹ(VN)

QueenBee Dancing & KTVĐơn VN-4-2007-10996 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0111234-000
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần ê Đen
EDEN COMPANYĐơn VN-4-2007-10995 · nộp 14/06/2007 · văn bằng 4-0125567-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ê ĐEN, Công Ty Cổ Phần ê Đen (VN)
Vipmud Spa THAP BA HOT SPRING CENTERĐơn VN-4-2007-10904 · nộp 13/06/2007 · văn bằng 4-0121796-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Mai Thế Kỷ 21
DD DOUBLE DELIGHTSĐơn VN-4-2007-10713 · nộp 11/06/2007 · văn bằng 4-0117635-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Hai Niềm Vui
DOUBLE DELIGHTSĐơn VN-4-2007-10712 · nộp 11/06/2007 · văn bằng 4-0117634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Hai Niềm Vui
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

