Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 741/983
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-19542 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0430272-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOIĐơn VN-4-2016-19540 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0430273-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI Bệnh Viện Chuyên Khoa Tư Nhân Nam Học Và Hiếm Muộn Hà NộiĐơn VN-4-2016-19539 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422079-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI Bệnh Viện Chuyên Khoa Nam Học Và Hiếm Muộn Hà NộiĐơn VN-4-2016-19538 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422080-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI VIET MEDICAL COMPANY., LTD ANDROLOGY AND FERTILITY HOSPITAL OF HANOIĐơn VN-4-2016-19537 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422101-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI Công Ty TNHH Y Khoa Việt Bệnh Viện Nam Học Và Hiếm Muộn Hà NộiĐơn VN-4-2016-19536 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422093-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI VIET MEDICAL COMPANY., LTDĐơn VN-4-2016-19535 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422094-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI Công Ty TNHH Y Khoa ViệtĐơn VN-4-2016-19534 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422095-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI Bệnh Viện Nam Học Và Hiếm Muộn Hà Nội ANDROLOGY AND FERTILITY HOSPITAL OF HANOIĐơn VN-4-2016-19533 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422096-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI ANDROLOGY AND FERTILITY HOSPITAL OF HANOIĐơn VN-4-2016-19532 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422097-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
AF HANOI Bệnh Viện Nam Học Và Hiếm Muộn Hà NộiĐơn VN-4-2016-19531 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0422098-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Y Khoa Việt
THANH HOA T HĐơn VN-4-2016-19525 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0313932-000
Chủ đơn: Phạm Thị Thanh Hoa
THANH HOAĐơn VN-4-2016-19524 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0314123-000
Chủ đơn: Phạm Thị Thanh Hoa
Hiền Minh Spa & BeautyĐơn VN-4-2016-19448 · nộp 29/06/2016
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thu Hiền
Thực Phẩm Nhật 5SĐơn VN-4-2016-19409 · nộp 29/06/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần Rau, Củ, Quả Nhật Việt
Học Viện Tóc Quốc Tế ONESTARĐơn VN-4-2016-19400 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0315836-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OneStar Quốc Tế
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-19399 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0301827-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OneStar Quốc Tế
ONE STARĐơn VN-4-2016-19398 · nộp 29/06/2016 · văn bằng 4-0301826-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OneStar Quốc Tế
HEE MASTERĐơn VN-4-2016-19376 · nộp 29/06/2016
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc
HAIRDESIGN LP L-PĐơn VN-4-2016-19348 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0316547-000
Chủ đơn: Nguyễn Hoàng Lưu
skin solutionsĐơn VN-4-2016-19292 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0302306-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BB Skin Solutions
anviinĐơn VN-4-2016-19240 · nộp 28/06/2016
Chủ đơn: Phạm Thành Lâm
PAMASĐơn VN-4-2016-19210 · nộp 28/06/2016 · văn bằng 4-0303517-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần di sản Toàn cầu Legado
Thực Phẩm HNXĐơn VN-4-2016-19187 · nộp 28/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Thực phẩm Hà Nội Xanh
GENMEXĐơn VN-4-2016-19169 · nộp 27/06/2016 · văn bằng 4-0318267-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Kỹ thuật cao TOPMEC(VN), Công ty cổ phần kỹ thuật cao GENMEX
CVS CARDIAC VASCULAR SENTRALĐơn VN-4-2016-19002 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0322027-000
Chủ đơn: TE Asia Healthcare Partners Pte. Ltd
Gà Ngon Số 1Đơn VN-4-2016-18942 · nộp 24/06/2016 · văn bằng 4-0318284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên trang trại Thuận Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.