Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 44 gồm những gì
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44
Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 638/983
Vườn Nhà Vườn của mọi nhàĐơn VN-4-2018-17330 · nộp 30/05/2018 · văn bằng 4-0457302-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ cây xanh Hà Thành
SALLA BEAUTYĐơn VN-4-2018-17205 · nộp 29/05/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ mỹ phẩm SALLA
BALLY DENTAL Nha Khoa Quốc Tế BĐơn VN-4-2018-17192 · nộp 29/05/2018
Chủ đơn: Hộ kinh doanh thẩm mỹ quốc tế BALLY
Huy Thảo HT SUPPLY HT Microblading - Permanent Makeup PROFESSIONAL TRAININGĐơn VN-4-2018-17161 · nộp 29/05/2018 · văn bằng 4-0364794-000
Chủ đơn: Ngô Thị Thanh Thảo
VIỆN THẨM MỸ KhơthịĐơn VN-4-2018-17133 · nộp 28/05/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần Khơ Thị SKINCARE & CLINIC
K&T MICROBLADING TRAINING BY KHO THIĐơn VN-4-2018-17132 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0578320-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Khơ Thị SKINCARE & CLINIC
Yến Linh SPA Đẹp Trên Cả Ước MơĐơn VN-4-2018-17030 · nộp 28/05/2018
Chủ đơn: Trần Nguyễn Yến Linh
3 MANĐơn VN-4-2018-16994 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0370546-000
Chủ đơn: Lê Thị Bạch Tuyết
TRUONG TASHI MAKE UP ARTISTĐơn VN-4-2018-16980 · nộp 28/05/2018 · văn bằng 4-0364482-000
Chủ đơn: Nguyễn Xuân Trường
Ketox V KĐơn VN-4-2018-16924 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0375499-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngũ Diệp
S Silk Path GrandĐơn VN-4-2018-16902 · nộp 25/05/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần PUSAMCAP SAPA
Vĩnh Trần NHA KHOA VINHTRAN DENTAL CLINICĐơn VN-4-2018-16858 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0362126-000
Chủ đơn: Trần Xuân Vĩnh
Bích Hợp SUHION'S LASHESĐơn VN-4-2018-16856 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0339990-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Mỹ Viện On Ny
Santal Spa & ClinicĐơn VN-4-2018-16847 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0362943-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần S.A.N.T.A.L
TOPSTARĐơn VN-4-2018-16807 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364054-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
EYESTARĐơn VN-4-2018-16806 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364055-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
SLIMSTARĐơn VN-4-2018-16805 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364056-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
SKINSTARĐơn VN-4-2018-16804 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364057-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
NOSESTARĐơn VN-4-2018-16803 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364058-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
LIFTINGSTARĐơn VN-4-2018-16802 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364059-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
LUMISTARĐơn VN-4-2018-16801 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364060-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
LUMI LIGHTSTARĐơn VN-4-2018-16800 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364021-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
LIP ON STARĐơn VN-4-2018-16799 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364022-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
SHADINGSTARĐơn VN-4-2018-16798 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0364023-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
PHISHADING STARĐơn VN-4-2018-16797 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0362951-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thẩm mỹ viện LESTAR
OMBRE LIPS LESTARĐơn VN-4-2018-16783 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0361394-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Lestar Group
AUDREYĐơn VN-4-2018-16770 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0335405-000
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Tùng
TOURMALINE RESORTS by T&T HospitalityĐơn VN-4-2018-16727 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0367065-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quản lý khách sạn T&T
SCAPOLITE HOTELS by T&T HospitalityĐơn VN-4-2018-16726 · nộp 25/05/2018 · văn bằng 4-0367064-000
Chủ đơn: Công ty TNHH quản lý khách sạn T&T
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
