DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 613/983

  1. Mẫu nhãn Beauty Teresa
    Beauty Teresa

    Đơn VN-4-2018-34627 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0376913-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh TERESA SPA

  2. Mẫu nhãn LIPOLIFTINGPRO Số 1 Về Giảm Béo
    LIPOLIFTINGPRO Số 1 Về Giảm Béo

    Đơn VN-4-2018-34595 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0382666-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Tâm

  3. Mẫu nhãn LIPOLIFTINGPRO Số 1 Về Giảm Béo
    LIPOLIFTINGPRO Số 1 Về Giảm Béo

    Đơn VN-4-2018-34594 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0382667-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Tâm

  4. Mẫu nhãn s la
    s la

    Đơn VN-4-2018-34487 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0372792-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ thẩm mỹ Sala

  5. Mẫu nhãn APSARA VIET NAM
    APSARA VIET NAM

    Đơn VN-4-2018-34483 · nộp 05/10/2018 · văn bằng 4-0381803-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH y học cổ truyền Apsara

  6. Mẫu nhãn SIMPLINE Dental Clinic
    SIMPLINE Dental Clinic

    Đơn VN-4-2018-34316 · nộp 04/10/2018 · văn bằng 4-0460585-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nha Khoa SIMPLINE

  7. Mẫu nhãn RUCO INTERNATIONAL CLINIC R
    RUCO INTERNATIONAL CLINIC R

    Đơn VN-4-2018-34184 · nộp 03/10/2018 · văn bằng 4-0386644-000
    Chủ đơn: Nguyễn Bích Trâm

  8. Mẫu nhãn OliVe SPA
    OliVe SPA

    Đơn VN-4-2018-34171 · nộp 03/10/2018
    Chủ đơn: OLIVE SPA Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.