DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 225/983

  1. Mẫu nhãn Mirari
    Mirari

    Đơn VN-4-2023-59333 · nộp 22/12/2023 · văn bằng 4-0559499-000
    Chủ đơn: ENOME DATABASE HOLDINGS PTE. LTD.

  2. Mẫu nhãn C KYLA spa RELAX - RENEW - REVITALIZE
    C KYLA spa RELAX - RENEW - REVITALIZE

    Đơn VN-4-2023-59307 · nộp 22/12/2023 · văn bằng 4-0561919-000
    Chủ đơn: PHẠM THANH HẢI

  3. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2023-59247 · nộp 22/12/2023
    Chủ đơn: Trịnh Văn Trung

  4. Mẫu nhãn TÂM VIỆT
    TÂM VIỆT

    Đơn VN-4-2023-59229 · nộp 22/12/2023 · văn bằng 4-0595313-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Kim Nhung

  5. Mẫu nhãn CHÚ THÒN
    CHÚ THÒN

    Đơn VN-4-2023-58944 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0557023-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vạn Xuân Đường

  6. Mẫu nhãn BỆNH VIỆN THÚ - Y DC VET
    BỆNH VIỆN THÚ - Y DC VET

    Đơn VN-4-2023-58901 · nộp 21/12/2023 · văn bằng 4-0575126-000
    Chủ đơn: Lê Vũ Kim Yến

  7. Mẫu nhãn RANZILLA
    RANZILLA

    Đơn VN-4-2023-58654 · nộp 20/12/2023 · văn bằng 4-0553153-000
    Chủ đơn: Trần Hưng Thuận

  8. Mẫu nhãn Y YAMAGUCHI Đầu Tư Cho Sắc Đẹp
    Y YAMAGUCHI Đầu Tư Cho Sắc Đẹp

    Đơn VN-4-2023-58499 · nộp 19/12/2023 · văn bằng 4-0580685-000
    Chủ đơn: Võ Văn Tài

  9. Mẫu nhãn MEN 1998
    MEN 1998

    Đơn VN-4-2023-58453 · nộp 19/12/2023 · văn bằng 4-0555188-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hoàng Oanh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.