DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 157/983

  1. Mẫu nhãn Phinix
    Phinix

    Đơn VN-4-2024-51835 · nộp 29/10/2024 · văn bằng 4-0612384-000
    Chủ đơn: Phạm Vũ Phượng Hoàng

  2. Mẫu nhãn WAXING HOA
    WAXING HOA

    Đơn VN-4-2024-51825 · nộp 29/10/2024 · văn bằng 4-0607328-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BTS Việt Nam

  3. Mẫu nhãn SOTG
    SOTG

    Đơn VN-4-2024-51820 · nộp 29/10/2024 · văn bằng 4-0608785-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Nhung

  4. Mẫu nhãn GREEN ENVIRONMENT
    GREEN ENVIRONMENT

    Đơn VN-4-2024-51796 · nộp 28/10/2024 · văn bằng 4-0605466-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng Môi Trường Xanh

  5. Mẫu nhãn SK Skin Universe
    SK Skin Universe

    Đơn VN-4-2024-51746 · nộp 28/10/2024 · văn bằng 4-0605441-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đình Trung

  6. Mẫu nhãn Q
    Q

    Đơn VN-4-2024-51669 · nộp 28/10/2024 · văn bằng 4-0603805-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH xông hơi xoa bóp massage Hera

  7. Mẫu nhãn Lắm Lông Pet Salon
    Lắm Lông Pet Salon

    Đơn VN-4-2024-51660 · nộp 28/10/2024 · văn bằng 4-0603812-000
    Chủ đơn: Bùi Lê Ngọc Diễm

  8. Mẫu nhãn PHỤC NGUYÊN
    PHỤC NGUYÊN

    Đơn VN-4-2024-51636 · nộp 28/10/2024 · văn bằng 4-0607681-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Sinh

  9. Mẫu nhãn PIMA PHÒNG KHÁM THÚ Y
    PIMA PHÒNG KHÁM THÚ Y

    Đơn VN-4-2024-51404 · nộp 25/10/2024 · văn bằng 4-0603877-000
    Chủ đơn: Lý Gia Khang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.