DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 922/2.164

  1. Mẫu nhãn HAPPY MOMENTS Premium Coffee & Tea
    HAPPY MOMENTS Premium Coffee & Tea

    Đơn VN-4-2020-44017 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0453666-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Tùng Linh

  2. Mẫu nhãn Bún Cá Chấm Đệ Nhất
    Bún Cá Chấm Đệ Nhất

    Đơn VN-4-2020-44012 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0522202-000
    Chủ đơn: Trần Ngọc Huy

  3. Mẫu nhãn HAKAFE
    HAKAFE

    Đơn VN-4-2020-44008 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0444800-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cà phê hạt rang xay HAKAFE

  4. Mẫu nhãn AQUAKOI KAFE
    AQUAKOI KAFE

    Đơn VN-4-2020-43990 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0437477-000
    Chủ đơn: Đặng Đức Thắng

  5. Mẫu nhãn Nghĩa KLậy Since 2013
    Nghĩa KLậy Since 2013

    Đơn VN-4-2020-43967 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0436225-000
    Chủ đơn: Võ Trọng Nghĩa

  6. Mẫu nhãn Em+ Kitchen
    Em+ Kitchen

    Đơn VN-4-2020-43915 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0439926-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Hương Ly

  7. Mẫu nhãn La maison de Trúc
    La maison de Trúc

    Đơn VN-4-2020-43909 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0437480-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Tuyết Hoa

  8. Mẫu nhãn CAFE Tote
    CAFE Tote

    Đơn VN-4-2020-43899 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0436230-000
    Chủ đơn: Đỗ Trà Mi

  9. Mẫu nhãn Uống Trà Đi
    Uống Trà Đi

    Đơn VN-4-2020-43864 · nộp 23/10/2020 · văn bằng 4-0438339-000
    Chủ đơn: Võ Thị Phương Linh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.