DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 906/2.164

  1. Mẫu nhãn ND Năm Đảnh
    ND Năm Đảnh

    Đơn VN-4-2020-50464 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0449486-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Năm Đảnh

  2. Mẫu nhãn Bún Cá Hạnh Béo
    Bún Cá Hạnh Béo

    Đơn VN-4-2020-50437 · nộp 02/12/2020 · văn bằng 4-0445289-000
    Chủ đơn: Trương Thị Ngọc Thúy

  3. Mẫu nhãn Đồng Thuận
    Đồng Thuận

    Đơn VN-4-2020-50382 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0446779-000
    Chủ đơn: Nguyễn Hữu Hiệp Hoà

  4. Mẫu nhãn UNISEA
    UNISEA

    Đơn VN-4-2020-50346 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0451800-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH UNI-SEA

  5. Mẫu nhãn HEMO TEA & COFFEE Since 2018
    HEMO TEA & COFFEE Since 2018

    Đơn VN-4-2020-50343 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0446682-000
    Chủ đơn: Phan Hồng Nhung

  6. Mẫu nhãn SJ HOTDOG [SJ HOTDOG: SEJONG HOTDOG]
    SJ HOTDOG [SJ HOTDOG: SEJONG HOTDOG]

    Đơn VN-4-2020-50336 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0444927-000
    Chủ đơn: HYUNGSEOK LEE

  7. Mẫu nhãn Nà Ní HOSTEL
    Nà Ní HOSTEL

    Đơn VN-4-2020-50231 · nộp 01/12/2020 · văn bằng 4-0564183-000
    Chủ đơn: Huỳnh Hà Linh

  8. Mẫu nhãn DƯƠNG HOÀNG GIA Hotel
    DƯƠNG HOÀNG GIA Hotel

    Đơn VN-4-2020-50159 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0484662-000
    Chủ đơn: Chu Văn Dương

  9. Mẫu nhãn Tốc Chiến
    Tốc Chiến

    Đơn VN-4-2020-50108 · nộp 30/11/2020 · văn bằng 4-0445794-000
    Chủ đơn: Đào Thu Trang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.