DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 296/2.164

  1. Mẫu nhãn BON MI
    BON MI

    Đơn VN-4-2025-03811 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0628964-000
    Chủ đơn: Robert LUO

  2. Mẫu nhãn KHANG KÝ
    KHANG KÝ

    Đơn VN-4-2025-03672 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0637232-000
    Chủ đơn: Đỗ Thành Trung

  3. Mẫu nhãn YAKINIKU KING
    YAKINIKU KING

    Đơn VN-4-2025-03623 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0614217-000
    Chủ đơn: The Monogatari Corporation

  4. Mẫu nhãn [niku: thịt]
    [niku: thịt]

    Đơn VN-4-2025-03622 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0614218-000
    Chủ đơn: The Monogatari Corporation

  5. Mẫu nhãn YAKINIKU KING [YAKINIKUKINGU]
    YAKINIKU KING [YAKINIKUKINGU]

    Đơn VN-4-2025-03621 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0614219-000
    Chủ đơn: The Monogatari Corporation

  6. Mẫu nhãn MYNOSSA STEAKHOUSE
    MYNOSSA STEAKHOUSE

    Đơn VN-4-2025-03576 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0614475-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thái Dương

  7. Mẫu nhãn hURRY
    hURRY

    Đơn VN-4-2025-03549 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0619483-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hurry Foods

  8. Mẫu nhãn [lao: cứu hộ; wang: vua]
    [lao: cứu hộ; wang: vua]

    Đơn VN-4-2025-03431 · nộp 23/01/2025 · văn bằng 4-0617877-000
    Chủ đơn: LAOWANG HOLDING LIMITED

  9. Mẫu nhãn ANGSANA
    ANGSANA

    Đơn VN-4-2025-03408 · nộp 23/01/2025 · văn bằng 4-0611989-000
    Chủ đơn: BANYAN TREE HOLDINGS LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.