Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.873 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 43 gồm những gì
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.
Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43
Đơn có nhóm 43 — 64.873 đơn, trang 1.970/2.163
D A DANG ANH HOTELĐơn VN-4-2009-19546 · nộp 15/09/2009 · văn bằng 4-0165360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đặng Anh
Bát Đàn BAT DANĐơn VN-4-2009-19447 · nộp 14/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại PLC
LIBERA HOMETELĐơn VN-4-2009-19442 · nộp 14/09/2009 · văn bằng 4-0167073-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Tương Lai
SÂM Mì QuảngĐơn VN-4-2009-19438 · nộp 14/09/2009 · văn bằng 4-0158239-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vũ Hoàng Chương
LOUSIANE BREWHOUSEĐơn VN-4-2009-19317 · nộp 11/09/2009 · văn bằng 4-0159175-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Biển Xanh
SP Sentinel PlaceĐơn VN-4-2009-19289 · nộp 11/09/2009 · văn bằng 4-0157288-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Bắc
RED CONSĐơn VN-4-2009-19277 · nộp 10/09/2009 · văn bằng 4-0168041-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Sông Hồng 9(VN), Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Sông Hồng 9
CHAMPA RESORT & SPAĐơn VN-4-2009-19208 · nộp 10/09/2009 · văn bằng 4-0171634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch Đồng Thuận(VN), Công ty TNHH Hoàng Uyển
CHAM RESORT & SPAĐơn VN-4-2009-19207 · nộp 10/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần du lịch Đồng Thuận
Từ HạnhĐơn VN-4-2009-19202 · nộp 10/09/2009 · văn bằng 4-0158968-000
Chủ đơn: Hoàng Văn Định
MUJI [mujirushi ryohin]Đơn VN-4-2009-19182 · nộp 10/09/2009 · văn bằng 4-0185181-000
Chủ đơn: RYOHIN KEIKAKU CO., LTD.
cơmgà 24 RESTAURANT.CAFEĐơn VN-4-2009-19168 · nộp 09/09/2009 · văn bằng 4-0175200-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Quý Thị
VioletĐơn VN-4-2009-19162 · nộp 09/09/2009 · văn bằng 4-0161547-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Hoàng
LLL Lý Lệ LiễuĐơn VN-4-2009-19136 · nộp 09/09/2009 · văn bằng 4-0156354-000
Chủ đơn: Lý Lệ Liễu
Cố HươngĐơn VN-4-2009-19128 · nộp 09/09/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Cố Hương
Chuỗi Thức ăn Nhanh Go & eat fast foodĐơn VN-4-2009-19125 · nộp 09/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm Đi và Ăn
Restaurant ColvertĐơn VN-4-2009-19098 · nộp 09/09/2009 · văn bằng 4-0160128-000
Chủ đơn: Trần Thị An Thành
Va La ferme du ColvertĐơn VN-4-2009-19092 · nộp 09/09/2009 · văn bằng 4-0159416-000
Chủ đơn: Trần Thị An Thành
Cơm Lành Canh NgọtĐơn VN-4-2009-19056 · nộp 08/09/2009
Chủ đơn: Nguyễn Hoàng Khánh
Làng TímĐơn VN-4-2009-19036 · nộp 08/09/2009 · văn bằng 4-0157835-000
Chủ đơn: Công ty TNHH G B Q, Công ty TNHH G B Q(VN)
TRAVEL 24 news with you all the way!Đơn VN-4-2009-19002 · nộp 08/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Nhất Sao
Du lịch 24h.com.vn Bên bạn từng bước!Đơn VN-4-2009-19001 · nộp 08/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Nhất Sao
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-19000 · nộp 08/09/2009 · văn bằng 4-0162625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên xuất nhập khẩu thương mại quốc tế Hoa Việt
Nhà Hàng Hai CửĐơn VN-4-2009-18990 · nộp 08/09/2009 · văn bằng 4-0157755-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hai Cử
Le Café De La MayĐơn VN-4-2009-18980 · nộp 08/09/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần kiến trúc nội thất Sài Gòn Thành Lợi
NĐ Công Ty TNHH Ngọc ĐứcĐơn VN-4-2009-18978 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0161465-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Đức
HOT STONE BIBIMBARĐơn VN-4-2009-18976 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0158339-000
Chủ đơn: CJ Foodville Corp.(KR), CJ CHEILJEDANG CORPORATION
HOT STONE B-B-GOĐơn VN-4-2009-18975 · nộp 07/09/2009 · văn bằng 4-0158338-000
Chủ đơn: CJ Foodville Corp.(KR), CJ CHEILJEDANG CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.