DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 42: Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 42.568 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 42 gồm những gì

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; phân tích, kiểm định công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng, phần mềm máy tính.

Ví dụ hay gặp: thiết kế website, phần mềm dạng dịch vụ, lưu trữ đám mây, thiết kế kiến trúc, kiểm nghiệm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 42

Đơn có nhóm 42 — 42.568 đơn, trang 843/1.419

  1. Mẫu nhãn LA PHAM
    LA PHAM

    Đơn VN-4-2016-38756 · nộp 06/12/2016 · văn bằng 4-0316299-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Ngọc Anh

  2. Mẫu nhãn KINGCOR
    KINGCOR

    Đơn VN-4-2016-38702 · nộp 06/12/2016 · văn bằng 4-0321544-000
    Chủ đơn: Tăng Thành Sơn

  3. Mẫu nhãn OKETEC
    OKETEC

    Đơn VN-4-2016-38646 · nộp 05/12/2016 · văn bằng 4-0313917-000
    Chủ đơn: WonKwang E&Tech Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn Vesdec
    Vesdec

    Đơn VN-4-2016-38594 · nộp 05/12/2016 · văn bằng 4-0311022-000
    Chủ đơn: Viện Khoa Học Môi Trường Và Phát Triển

  5. Mẫu nhãn HOASEN
    HOASEN

    Đơn VN-4-2016-38395 · nộp 02/12/2016 · văn bằng 4-0337403-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Sơn Hà

  6. Mẫu nhãn KARAOKECUATUI
    KARAOKECUATUI

    Đơn VN-4-2016-38249 · nộp 01/12/2016 · văn bằng 4-0394327-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Redefine

  7. Mẫu nhãn e pic
    e pic

    Đơn VN-4-2016-38149 · nộp 01/12/2016 · văn bằng 4-0334122-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư INGATE CAPITAL

  8. Mẫu nhãn FLOCAT
    FLOCAT

    Đơn VN-4-2016-38130 · nộp 30/11/2016 · văn bằng 4-0329318-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Trâm

  9. Mẫu nhãn Dentsu Techno Camp
    Dentsu Techno Camp

    Đơn VN-4-2016-38101 · nộp 30/11/2016 · văn bằng 4-0325648-000
    Chủ đơn: Dentsu Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.