DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 42: Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 42.568 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 42 gồm những gì

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; phân tích, kiểm định công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng, phần mềm máy tính.

Ví dụ hay gặp: thiết kế website, phần mềm dạng dịch vụ, lưu trữ đám mây, thiết kế kiến trúc, kiểm nghiệm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 42

Đơn có nhóm 42 — 42.568 đơn, trang 791/1.419

  1. Mẫu nhãn V VEWD
    V VEWD

    Đơn VN-4-2017-38037 · nộp 16/11/2017 · văn bằng 4-0362150-000
    Chủ đơn: VEWD Software AS

  2. Mẫu nhãn AUTISM EDU
    AUTISM EDU

    Đơn VN-4-2017-37848 · nộp 16/11/2017 · văn bằng 4-0343650-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Dần

  3. Mẫu nhãn GOGOVAN
    GOGOVAN

    Đơn VN-4-2017-37758 · nộp 15/11/2017 · văn bằng 4-0349767-000
    Chủ đơn: GoGo Tech Limited

  4. Mẫu nhãn unity ARCHITECTS U
    unity ARCHITECTS U

    Đơn VN-4-2017-37605 · nộp 15/11/2017 · văn bằng 4-0354035-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Unity Architects

  5. Mẫu nhãn DATACOLOR
    DATACOLOR

    Đơn VN-4-2017-37563 · nộp 14/11/2017 · văn bằng 4-0347729-000
    Chủ đơn: Datacolor Holdings AG.

  6. Mẫu nhãn Vita Genomics
    Vita Genomics

    Đơn VN-4-2017-37543 · nộp 14/11/2017 · văn bằng 4-0368714-000
    Chủ đơn: VITA GENOMICS, INC.

  7. Mẫu nhãn MEDIATEK
    MEDIATEK

    Đơn VN-4-2017-37469 · nộp 14/11/2017 · văn bằng 4-0474460-000
    Chủ đơn: MEDIATEK INC.

  8. Mẫu nhãn DanaBim
    DanaBim

    Đơn VN-4-2017-37369 · nộp 13/11/2017 · văn bằng 4-0347158-000
    Chủ đơn: Võ Như Vinh

  9. Mẫu nhãn VinaBim
    VinaBim

    Đơn VN-4-2017-37368 · nộp 13/11/2017 · văn bằng 4-0347159-000
    Chủ đơn: Võ Như Vinh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.