DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 42: Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 42.538 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 42 gồm những gì

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; phân tích, kiểm định công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng, phần mềm máy tính.

Ví dụ hay gặp: thiết kế website, phần mềm dạng dịch vụ, lưu trữ đám mây, thiết kế kiến trúc, kiểm nghiệm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 42

Đơn có nhóm 42 — 42.538 đơn, trang 766/1.418

  1. Mẫu nhãn BBN
    BBN

    Đơn VN-4-2018-11408 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0363880-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BBN

  2. Mẫu nhãn Human Centric Innovation
    Human Centric Innovation

    Đơn VN-4-2018-11340 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0365278-000
    Chủ đơn: FUJITSU LIMITED

  3. Mẫu nhãn Tatifa
    Tatifa

    Đơn VN-4-2018-11302 · nộp 13/04/2018 · văn bằng 4-0385264-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Tân Tiến Phát

  4. Mẫu nhãn realme
    realme

    Đơn VN-4-2018-11201 · nộp 12/04/2018 · văn bằng 4-0353726-000
    Chủ đơn: Realme Chongqing Mobile Telecommunications Corp., Ltd.

  5. Mẫu nhãn máy bắn cá
    máy bắn cá

    Đơn VN-4-2018-11170 · nộp 12/04/2018 · văn bằng 4-0373397-000
    Chủ đơn: Shanghai Yueyou Network Sci-tech Co.,ltd

  6. Mẫu nhãn BLOCKCHAIN
    BLOCKCHAIN

    Đơn VN-4-2018-10907 · nộp 10/04/2018 · văn bằng 4-0521051-000
    Chủ đơn: Blockchain Luxembourg S.A.

  7. Mẫu nhãn CPG DECOR
    CPG DECOR

    Đơn VN-4-2018-10865 · nộp 10/04/2018 · văn bằng 4-0360749-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cát Phú Gia

  8. Mẫu nhãn VN-4-2018-10832
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2018-10832 · nộp 10/04/2018 · văn bằng 4-0364516-000
    Chủ đơn: ABG-Shark, LLC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.