Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 943/1.890
PIPAL MEDIAĐơn VN-4-2020-03078 · nộp 04/02/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần Pipal Media
Đấu Tiên ĐàiĐơn VN-4-2020-03066 · nộp 04/02/2020 · văn bằng 4-0416193-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VNG
DusitĐơn VN-4-2020-03046 · nộp 03/02/2020 · văn bằng 4-0514131-000
Chủ đơn: Dusit Thani Public Company Limited
JEIĐơn VN-4-2020-03040 · nộp 03/02/2020 · văn bằng 4-0415824-000
Chủ đơn: JEI Corporation
GOVINĐơn VN-4-2020-03032 · nộp 03/02/2020 · văn bằng 4-0447464-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần V HOLDINGS
eduhomeĐơn VN-4-2020-03031 · nộp 03/02/2020 · văn bằng 4-0408849-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần V HOLDINGS
giá trị Cuộc sốngĐơn VN-4-2020-02966 · nộp 03/02/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần TRANSFORMEDU
bq Thảo dược BQ BEAUTY & ACADEMYĐơn VN-4-2020-02962 · nộp 03/02/2020 · văn bằng 4-0439671-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BQ BEAUTY ACADEMY
LINKEDIN LOCALĐơn VN-4-2020-02958 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0419703-000
Chủ đơn: LinkedIn Corporation
SMITH & HAWKENĐơn VN-4-2020-02949 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0529565-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
CDAPĐơn VN-4-2020-02928 · nộp 31/01/2020
Chủ đơn: Project Management Institute, Inc.
CDAIĐơn VN-4-2020-02927 · nộp 31/01/2020
Chủ đơn: Project Management Institute, Inc.
CDACĐơn VN-4-2020-02926 · nộp 31/01/2020
Chủ đơn: Project Management Institute, Inc.
CDAĐơn VN-4-2020-02925 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0419085-000
Chủ đơn: Project Management Institute, Inc.
KARTRIDER RUSH +Đơn VN-4-2020-02863 · nộp 31/01/2020 · văn bằng 4-0411646-000
Chủ đơn: Nexon Korea Corporation
TRAILBLAZERĐơn VN-4-2021-09906 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0458787-000
Chủ đơn: Salesforce, Inc.
[AR]T WALKĐơn VN-4-2020-02858 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0411240-000
Chủ đơn: Apple Inc.
GODZILLAĐơn VN-4-2020-02832 · nộp 30/01/2020 · văn bằng 4-0424817-000
Chủ đơn: TOHO CO., LTD.
AAPPL The ACTFL Assessment of Performance Toward Proficiency in LanguagesĐơn VN-4-2020-02781 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0437810-000
Chủ đơn: American Council on the Teaching of Foreign Languages
L&RCAT ACTFL Computer Adaptive Listening & Reading TestĐơn VN-4-2020-02780 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0437811-000
Chủ đơn: American Council on the Teaching of Foreign Languages
OPIC ACTFL Oral Proficiency Interview ComputerĐơn VN-4-2020-02779 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0437812-000
Chủ đơn: American Council on the Teaching of Foreign Languages
LTI Language Testing InternationalĐơn VN-4-2020-02778 · nộp 22/01/2020
Chủ đơn: American Council on the Teaching of Foreign Languages
ACTFL American Council on the Teaching of Foreign LanguageĐơn VN-4-2020-02777 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0589212-000
Chủ đơn: American Council on the Teaching of Foreign Languages
LEVEL UP VILLAGEĐơn VN-4-2020-02776 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0411633-000
Chủ đơn: Language Testing International, Inc.
Đại Học Tây Nguyên 1977 TNU TAY NGUYEN UNIVERSITYĐơn VN-4-2020-02740 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0439810-000
Chủ đơn: Trường Đại Học Tây Nguyên
Hanlim Arts High SchoolĐơn VN-4-2020-02739 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0419060-000
Chủ đơn: LEE, Sang Jun
HIMALAYASĐơn VN-4-2020-02735 · nộp 22/01/2020
Chủ đơn: St Andrews Links Limited
PREMIER VIET NAMĐơn VN-4-2020-02720 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0408851-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đào tạo Kỳ Nguyên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-02713 · nộp 22/01/2020 · văn bằng 4-0417850-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn Sunshine
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
