Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.811/1.890
Gingerbread Pre-SchoolĐơn VN-4-2005-17445 · nộp 16/03/2006 · văn bằng 4-0095713-000
Chủ đơn: Stephen Collins
AMERICA DISCOTHEQUEĐơn VN-4-2006-03587 · nộp 15/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Thịnh Phát
IGPXĐơn VN-4-2006-03551 · nộp 14/03/2006
Chủ đơn: The Cartoon Network LP, LLLP
SQUIRREL BOYĐơn VN-4-2006-03550 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0099095-000
Chủ đơn: The Cartoon Network, Inc
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-03505 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0103299-000
Chủ đơn: Telenor ASA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-03504 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0103298-000
Chủ đơn: Telenor ASA
ĐP ĐÔNG PHƯƠNGĐơn VN-4-2006-03489 · nộp 14/03/2006 · văn bằng 4-0111946-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ thẩm mỹ Đông Phương
MAPLE STORYĐơn VN-4-2006-03464 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0103985-000
Chủ đơn: NEXON KOREA CORPORATION
WZ WIZETĐơn VN-4-2006-03463 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0103984-000
Chủ đơn: NEXON KOREA CORPORATION, NEXON CORPORATION(KR), NEXON CORPORATION (KR)
MAPLESTORYĐơn VN-4-2006-03462 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0103983-000
Chủ đơn: NEXON KOREA CORPORATION
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thái HảiĐơn VN-4-2006-03394 · nộp 13/03/2006 · văn bằng 4-0099637-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thái Hải
PALM, hinhĐơn VN-4-2006-03335 · nộp 10/03/2006 · văn bằng 4-0118103-000
Chủ đơn: WIDE PROGRESS GLOBAL LIMITED
BRACĐơn VN-4-2006-03317 · nộp 10/03/2006
Chủ đơn: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học và kỹ thuật truyền hình
IMAXĐơn VN-4-2006-03316 · nộp 10/03/2006 · văn bằng 4-0112358-000
Chủ đơn: Imax Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-03313 · nộp 10/03/2006 · văn bằng 4-0094641-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sức mạnh Đồ họa (Powergraph Co.,Ltd.)
Ngày đêm một ngày bằng mấy trăm năm hỡi ngườiĐơn VN-4-2006-03238 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0103502-000
Chủ đơn: Nguyễn Quốc Minh
An Phát JSCĐơn VN-4-2004-06128 · nộp 09/03/2006 · văn bằng 4-0100767-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và du lịch An Phát
TUDI TRADE & URBAN DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2006-03220 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0096833-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và thương mại
SEA LINKSĐơn VN-4-2006-03170 · nộp 08/03/2006 · văn bằng 4-0105359-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SEA LINKS CITY
VABED THƯƠNG BINH 3.2 A Hiệp hội sản xuất KD của người tàn tật Việt NamĐơn VN-4-2006-03154 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0092841-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương binh và người tàn tật 3-2
POWDER & BULK SOLIDS CONFERENCE/EXHIBITIONĐơn VN-4-2006-03149 · nộp 07/03/2006
Chủ đơn: Reed Elsevier Inc.
HT MOBILE chắp cánh cùng bạnĐơn VN-4-2006-03131 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0087281-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần viễn thông Hà Nội
HT MOBILE chắp cánh cùng bạnĐơn VN-4-2006-03130 · nộp 07/03/2006 · văn bằng 4-0087408-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần viễn thông Hà Nội
ARISTOCRATĐơn VN-4-2006-03088 · nộp 06/03/2006 · văn bằng 4-0119301-000
Chủ đơn: Aristocrat Technologies Australia Pty Ltd
VNTELECOMĐơn VN-4-2006-02949 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0092322-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn truyền thông Việt Nam(VN), Công ty cổ phần tư vấn truyền thông Việt Nam
NewSouth GlobalĐơn VN-4-2006-02936 · nộp 02/03/2006
Chủ đơn: NewSouth Global Pty Limited
PROXOMEDĐơn VN-4-2006-02901 · nộp 02/03/2006 · văn bằng 4-0094371-000
Chủ đơn: Proxomed Medizintechnik GmbH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

