Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.739/1.890
JULIAĐơn VN-4-2008-06036 · nộp 25/03/2008 · văn bằng 4-0125517-000
Chủ đơn: Vogue Wedding & Photo Studio Co., Ltd.
DreamWorksĐơn VN-4-2008-06034 · nộp 25/03/2008
Chủ đơn: Vogue Wedding & Photo Studio Co., Ltd.
Trung tâm đào tạo Việt Nam Hợp Điểm Việt Nam CENTRE POINT Hợp Điểm Hướng Nghiệp & Học Hành Quốc TếĐơn VN-4-2008-05889 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0134245-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hợp Điểm
MOBILE ENGLISH Vietnam CENTREPOINT Hợp ĐiểmĐơn VN-4-2008-05888 · nộp 24/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Hợp Điểm
Vietnam CENTRE POINT Hợp ĐiểmĐơn VN-4-2008-05887 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0134244-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hợp Điểm(VN), Công ty cổ phần Hợp Điểm
saigon CENTREPOINT overseas study schoolĐơn VN-4-2008-05885 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0134243-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hợp Điểm(VN), Công ty cổ phần Hợp Điểm
ICD INTERNATIONAL CAREER & CAMPUSĐơn VN-4-2008-05884 · nộp 24/03/2008 · văn bằng 4-0134242-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hợp Điểm
GYMBOREEĐơn VN-4-2008-05865 · nộp 21/03/2008 · văn bằng 4-0145444-000
Chủ đơn: TCP Brands, LLC
VK.GROUP Hợp tác cùng phát triểnĐơn VN-4-2008-05763 · nộp 21/03/2008 · văn bằng 4-0139438-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển tập đoàn V.K
Nhà Trắng ART & ECOLOGGIA MUSEUM RESORT & SPA NINH VAN BAYĐơn VN-4-2008-05716 · nộp 20/03/2008 · văn bằng 4-0128429-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn làng du lịch và mỹ thuật Ki-Em(VN), Nguyễn Thị Kiêm
pn Phuong nam TRAINING TECHNOLOGYĐơn VN-4-2008-05616 · nộp 20/03/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ đào tạo và công nghệ Phương Nam
APEC EntertainmentĐơn VN-4-2008-05593 · nộp 20/03/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương
APECGroupĐơn VN-4-2008-05591 · nộp 20/03/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương
Tôi yêu Việt NamĐơn VN-4-2008-05588 · nộp 20/03/2008 · văn bằng 4-0121460-000
Chủ đơn: Công ty Honda Việt Nam
Huyền Thoại TRAPPERĐơn VN-4-2008-05587 · nộp 20/03/2008 · văn bằng 4-0121576-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Thuỷ
Thuận PhátĐơn VN-4-2010-11747 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0151380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thuận Phát, Công ty TNHH thương mại Thuận Phát(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-05468 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0134442-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thuận Phát
BipoĐơn VN-4-2008-05440 · nộp 19/03/2008
Chủ đơn: Công ty truyền thông Xanh và Xanh
Green land resortĐơn VN-4-2008-05437 · nộp 19/03/2008 · văn bằng 4-0123109-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Truyền hình cáp Tây Nguyên
ITZONE ENJOY I.TĐơn VN-4-2008-05426 · nộp 19/03/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Thời Gian
GMC CLUBĐơn VN-4-2008-05391 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0123346-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LTT
RCN NUESTRA TELEĐơn VN-4-2008-05376 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0132383-000
Chủ đơn: RCN Television S.A.
NUESTRA TELEĐơn VN-4-2008-05375 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0133881-000
Chủ đơn: RCN Television S.A.
TAM VIET PHAT TVPĐơn VN-4-2008-05358 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0130977-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tâm Việt Phát
VFFĐơn VN-4-2008-05331 · nộp 18/03/2008
Chủ đơn: Liên đoàn bóng đá Việt Nam
MICRONETĐơn VN-4-2008-05317 · nộp 18/03/2008 · văn bằng 4-0128403-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Truyền Thông Trực tuyến Micronet
MEDASON MULTIMEDIA SOLUTIONĐơn VN-4-2008-05306 · nộp 17/03/2008 · văn bằng 4-0133653-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Me Da Son
IIS INNOVATIVE SOLUTIONSĐơn VN-4-2008-05232 · nộp 17/03/2008 · văn bằng 4-0126932-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn giải pháp sáng tạo I.I.S
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

