Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.671 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.671 đơn, trang 1.723/1.890
anh youĐơn VN-4-2008-15465 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0145959-000
Chủ đơn: AnhOne Limited
anh oneĐơn VN-4-2008-15464 · nộp 18/07/2008
Chủ đơn: AnhOne Limited
anhMOT anh MOTĐơn VN-4-2008-15463 · nộp 18/07/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Anh Một
TTP Toàn Thịnh PhátĐơn VN-4-2008-15395 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133892-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư kiến trúc xây dựng toàn thịnh phát(VN), Công ty Cổ phần Đầu tư Kiến trúc Xây dựng Toàn Thịnh Phát
Xuân Bách StudioĐơn VN-4-2008-15393 · nộp 18/07/2008 · văn bằng 4-0133463-000
Chủ đơn: Hộ Kinh Doanh Xuân Bách
TT Cơ Sở Dạy Nghề Trung TânĐơn VN-4-2008-15346 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0145816-000
Chủ đơn: Cơ sở dạy nghề Trung Tân
TTGĐơn VN-4-2008-15313 · nộp 17/07/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Trung Thuỷ
POGOĐơn VN-4-2008-15311 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0132786-000
Chủ đơn: ELECTRONIC ARTS INC
KING'S COLLEGE VlETNAMĐơn VN-4-2008-15251 · nộp 17/07/2008
Chủ đơn: Apollo Trademarks Holdings Ltd (BVI)
VIETNAM BUSINESS SCHOOLĐơn VN-4-2008-15250 · nộp 17/07/2008
Chủ đơn: Apollo Trademarks Holdings Ltd (BVI)
BRITISH UNIVERSITY VIETNAMĐơn VN-4-2008-15249 · nộp 17/07/2008 · văn bằng 4-0134000-000
Chủ đơn: Apollo Education Management Limited, Apollo Trademarks Holdings Ltd (BVI)(VG), GEM PARTNERS LIMITED(VG)
PRO & MEĐơn VN-4-2008-15198 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0135974-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chuyên nghiệp và Tôi
Chinh đồ thap quoc tranh hungĐơn VN-4-2008-15176 · nộp 16/07/2008
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dịch vụ Phần mềm Trò Chơi Vi Na
Thuận Thiên KiếmĐơn VN-4-2008-15175 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0133545-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VNG
ZingĐơn VN-4-2008-15174 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0138703-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VNG
ATC Điểm tựa của sự thành côngĐơn VN-4-2008-15148 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0142769-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đào tạo á Châu
áo Cưới Việt đăngĐơn VN-4-2008-15144 · nộp 16/07/2008 · văn bằng 4-0142528-000
Chủ đơn: Võ Tuấn Tài
Thế Giới 24HĐơn VN-4-2008-15122 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0146590-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ và sản phẩm truyền thông Điền Quân
WARIO LANDĐơn VN-4-2008-15035 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0134762-000
Chủ đơn: Nintendo Co., Ltd.
DD D D INDOTECHĐơn VN-4-2008-15029 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0142396-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn kỹ nghệ Đông Dương
NENCY [huan xa: áo cưới]Đơn VN-4-2008-15018 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0137923-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Linh Linh
forchildrencenter Smart take-care for a childĐơn VN-4-2008-15014 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Trung Tâm Nghiên Cứu Giáo Dục Và Chăm Sóc Trẻ Em
G WorldWide Way dayĐơn VN-4-2008-14995 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0136593-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tư vấn du học G'day Việt Nam (VN), Công ty cổ phần tư vấn du học G'DAY VIETNAM
Nâng cánh ước mơ.Đơn VN-4-2008-14987 · nộp 14/07/2008
Chủ đơn: Trung tâm dạy nghề tư thục Thanh Xuân
Học nghề tạo lập cuộc sốngĐơn VN-4-2008-14986 · nộp 14/07/2008
Chủ đơn: Trung tâm dạy nghề tư thục Thanh Xuân
Thanh Xuân Trung Tâm Dạy NghềĐơn VN-4-2008-14985 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0134991-000
Chủ đơn: Trung tâm dạy nghề tư thục Thanh Xuân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-14967 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0133001-000
Chủ đơn: Sony Mobile Communications AB, Sony Ericsson Mobile Communications AB(SE)
SKYcoreĐơn VN-4-2008-14912 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0136269-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ phần mềm và công nghệ thông tin U NI COM
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
