Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.709/1.890
TRAEX TOUR TTĐơn VN-4-2008-25742 · nộp 04/12/2008 · văn bằng 4-0151300-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn thương mại xuất khẩu du lịch Việt Nam (Viet nam trading exporting tourism corporation joint stock company - Vietnam traextour corp.,jsc)
E IT Tiếng Anh CNTTĐơn VN-4-2008-25722 · nộp 03/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đào tạo Việt á
SUNOĐơn VN-4-2008-25683 · nộp 03/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ Mặt Trời
DIABETES HOWĐơn VN-4-2008-25647 · nộp 03/12/2008
Chủ đơn: Johnson & Johnson
BrandTraqĐơn VN-4-2008-25635 · nộp 03/12/2008 · văn bằng 4-0161463-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Aquarius Việt Nam(VN), Công ty TNHH Aquarius Việt Nam(VN), Công Ty TNHH Sao Bảo Bình(VN), Công ty cổ phần Aquarius Việt Nam
AquariusĐơn VN-4-2008-25633 · nộp 03/12/2008 · văn bằng 4-0157989-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Aquarius Việt Nam(VN), Công ty TNHH Aquarius Việt Nam(VN), Công Ty TNHH Sao Bảo Bình(VN), Công ty cổ phần Aquarius Việt Nam
CrossTraqĐơn VN-4-2008-25632 · nộp 03/12/2008 · văn bằng 4-0150893-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sao Bảo Bình(VN), Công ty cổ phần Aquarius Việt Nam(VN), Công ty TNHH Aquarius Việt Nam(VN), Công Ty TNHH Sao Bảo Bình (VN), Công ty cổ phần Aquarius Việt Nam
MobileCareĐơn VN-4-2008-25552 · nộp 02/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần NTC Việt Nam
B BUSINESS AUTOĐơn VN-4-2008-25551 · nộp 02/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần NTC Việt Nam
CENTER FOR PLANT CONSERVATIONĐơn VN-4-2008-25521 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0147156-000
Chủ đơn: Trung tâm Bảo tồn Thực vật
GSA GIA SƯ AMSĐơn VN-4-2008-25475 · nộp 01/12/2008
Chủ đơn: Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Giáo Dục GSA
T.H.P.T Trí - ĐứcĐơn VN-4-2008-25472 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0149993-000
Chủ đơn: Trường trung học phổ thông dân lập Trí - Đức(VN), Trường Trung học phổ thông Trí Đức
Xứ sở Thần TiênĐơn VN-4-2008-25467 · nộp 01/12/2008 · văn bằng 4-0155240-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ Hà Thành
vivaĐơn VN-4-2008-25464 · nộp 01/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần VIVA
đẹp tvĐơn VN-4-2008-25427 · nộp 28/11/2008 · văn bằng 4-0147279-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần truyền thông Nhất
VITASĐơn VN-4-2008-25424 · nộp 28/11/2008 · văn bằng 4-0167292-000
Chủ đơn: Hiệp hội dệt may Việt Nam
S KOSYĐơn VN-4-2008-25387 · nộp 28/11/2008 · văn bằng 4-0150717-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TĐ KOSY
HOA VIET EDUCATIONĐơn VN-4-2008-25304 · nộp 27/11/2008 · văn bằng 4-0150952-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giáo dục Quốc Tế
HODECOĐơn VN-4-2008-25298 · nộp 26/11/2008 · văn bằng 4-0152022-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu, Công ty cổ phần phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu(VN)
Hồ Quỳnh HươngĐơn VN-4-2008-25270 · nộp 26/11/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần D.I.A.M.O.N.D
Tuấn ThịnhĐơn VN-4-2008-25224 · nộp 26/11/2008 · văn bằng 4-0145584-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Thịnh
i CAPICOĐơn VN-4-2008-25120 · nộp 25/11/2008
Chủ đơn: Hoàng Minh Đức
HG H G Hoàng Gia KARAOKEĐơn VN-4-2008-25102 · nộp 25/11/2008
Chủ đơn: Khâu Như Hải
Đại Học Văn Hoá TP.HCM HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF CULTUREĐơn VN-4-2008-25098 · nộp 25/11/2008 · văn bằng 4-0148888-000
Chủ đơn: Trường đại học văn hoá thành phố Hồ Chí Minh
Pham Le Studio LeĐơn VN-4-2008-25023 · nộp 24/11/2008 · văn bằng 4-0148854-000
Chủ đơn: Phạm Lê Nam
Trường Trung Cấp Nghề Số 15Đơn VN-4-2008-25022 · nộp 24/11/2008 · văn bằng 4-0150568-000
Chủ đơn: Trường trung cấp nghề số 15
TEAM TEAM - MATE COMMUNICATIONĐơn VN-4-2008-24990 · nộp 24/11/2008 · văn bằng 4-0149926-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Truyền Thông Đồng Đội
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

