Nhóm 41: Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 56.700 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 41 gồm những gì
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Ví dụ hay gặp: trung tâm ngoại ngữ, khoá học trực tuyến, tổ chức sự kiện, phòng tập, xuất bản sách điện tử.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 41
Đơn có nhóm 41 — 56.700 đơn, trang 1.697/1.890
HitechĐơn VN-4-2009-05049 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển và ứng dụng công nghệ Hitech
Trung Thực CAD/CAM TRAINING & SOLUTIONSĐơn VN-4-2009-05043 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ công nghệ Trung Thực
Royal Kevin EntertainmentĐơn VN-4-2009-05033 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0147132-000
Chủ đơn: Võ Quốc Thành
Amica CORP Giải Pháp Phát Triển Doanh NghiệpĐơn VN-4-2009-05025 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0166990-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp phát triển doanh nghiệp AMICA
khoá đào tạo. vn v nĐơn VN-4-2009-05024 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0172306-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp phát triển doanh nghiệp AMICA
MalaideliĐơn VN-4-2009-05014 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Lộc Tâm
MEKONG SUPERLANDĐơn VN-4-2009-05001 · nộp 20/03/2009
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Anh ngữ quốc tế Mekong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-04982 · nộp 20/03/2009 · văn bằng 4-0163462-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Người Lai
PPĐơn VN-4-2010-16217 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0197304-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần Phong Phú
azbilĐơn VN-4-2009-04959 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0198043-000
Chủ đơn: Azbil Corporation, Yamatake Corporation(JP)
Dạ Tiệc Tình NhânĐơn VN-4-2009-04883 · nộp 19/03/2009
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
THE NIGHT OF LOVERSĐơn VN-4-2009-04882 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0154682-000
Chủ đơn: UNILEVER N.V.
LEE MAKE HISTORYĐơn VN-4-2009-04771 · nộp 19/03/2009 · văn bằng 4-0144629-000
Chủ đơn: The H. D. Lee Company, Inc.
AMDI VIỆN QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN CHÂU Á ASIAN MANAGEMENT AND DEVELOPMENT INSTITUTEĐơn VN-4-2009-04687 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0593159-000
Chủ đơn: Viện quản lý và phát triển Châu Á
Món Ngon Việt NamĐơn VN-4-2009-04669 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0159164-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Món Ngon Việt Nam
happy GOLDĐơn VN-4-2009-04651 · nộp 18/03/2009 · văn bằng 4-0152222-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hạnh Phúc Vàng
Hoàng Gia Trường học ưu ViệtĐơn VN-4-2009-04618 · nộp 17/03/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH con đường mới EQUEST
Trường Trung Cấp Nghề Giao Thông Vận Tải Hải PhòngĐơn VN-4-2009-04608 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0150418-000
Chủ đơn: Trường trung cấp nghề giao thông vận tải Hải Phòng
FTCĐơn VN-4-2009-04556 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0145175-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quảng cáo FTC
Cái tôi khác biệt i differentĐơn VN-4-2009-04553 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0144627-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển giáo dục và du lịch sinh thái VIET EDU
Le&Associates A VENUE 4 VALUEĐơn VN-4-2009-04550 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0158281-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần L&A, Công ty cổ phần L&A(VN), Công ty cổ phần L & A(VN)
VINCOMĐơn VN-4-2009-04545 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0149520-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Vincom (Vincom JSC)(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
Tinhvân TOGETHER WE SHINEĐơn VN-4-2009-04522 · nộp 17/03/2009 · văn bằng 4-0148360-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ Tinh Vân
VERAĐơn VN-4-2009-04490 · nộp 17/03/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Sơn Kim
Trường Đại Học Y Khoa Sài GònĐơn VN-4-2009-04473 · nộp 17/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Hoa Lâm
VĐơn VN-4-2009-04361 · nộp 16/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần vận tải và thuê tàu biển Việt Nam (VITRANSCHART JSC)
W.I.S.E WISE Planting The Seed of Knowledge Western International School of EnglishĐơn VN-4-2009-04309 · nộp 13/03/2009 · văn bằng 4-0158872-000
Chủ đơn: JAY PERRY WATTS
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


