Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 441/454
TPĐơn VN-4-2003-10089 · nộp 04/11/2003 · văn bằng 4-0062297-000
Chủ đơn: Nhà xuất bản Tư pháp
Lưu KýĐơn VN-4-2003-10040 · nộp 03/11/2003 · văn bằng 4-0074101-000
Chủ đơn: Lưu Ký
Quán Quân QUANQUAN COĐơn VN-4-2003-09955 · nộp 31/10/2003 · văn bằng 4-0061189-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Quán Quân
Mỹ LINH KEO MAT NA PEELING PACKĐơn VN-4-2003-09948 · nộp 30/10/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ Linh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2003-09914 · nộp 30/10/2003 · văn bằng 4-0061064-000
Chủ đơn: FOUNTAIN SET (HOLDINGS) LIMITED(HK), FOUNTAIN SET (HOLDINGS) LIMITED
FOUNTAIN SETĐơn VN-4-2003-09900 · nộp 30/10/2003 · văn bằng 4-0060873-000
Chủ đơn: FOUNTAIN SET (HOLDINGS) LIMITED(HK), FOUNTAIN SET (HOLDINGS) LIMITED
VN XANH Công Nghệ Môi TrườngĐơn VN-4-2003-09803 · nộp 28/10/2003 · văn bằng 4-0064321-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn môi trường Việt Nam Xanh
C&FĐơn VN-4-2003-09618 · nộp 22/10/2003 · văn bằng 4-0062666-000
Chủ đơn: Công ty TNHH C&F
CĐơn VN-4-2003-09510 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0060098-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân ảnh màu Thanh Thùy
BIG C SUPERCENTER ONDĐơn VN-4-2003-09505 · nộp 20/10/2003 · văn bằng 4-0071546-000
Chủ đơn: BigC Supercenter Public Company Limited(TH), Big C Supercenter Public Company Limited
HOàNG NGUYễN H&NĐơn VN-4-2003-09395 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0060469-000
Chủ đơn: Hoàng Anh Dũng
ART Nghệ Tân DECORATIONĐơn VN-4-2003-09365 · nộp 15/10/2003 · văn bằng 4-0072643-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-dịch vụ quảng cáo Nghệ Tân
WE BUILD TRUSTĐơn VN-4-2003-09326 · nộp 14/10/2003 · văn bằng 4-0059959-000
Chủ đơn: AVAIL MEDICAL PRODUCTS, INC.
STEALTH DICINGĐơn VN-4-2003-09306 · nộp 13/10/2003 · văn bằng 4-0065109-000
Chủ đơn: HAMAMATSU PHOTONICS K.K.
THAO VY DIGITAL TVĐơn VN-4-2003-09302 · nộp 13/10/2003 · văn bằng 4-0060096-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân ảnh màu Thảo Vy
Thành TháiĐơn VN-4-2003-09252 · nộp 10/10/2003 · văn bằng 4-0062131-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Thành Thái
PNĐơn VN-4-2003-08849 · nộp 26/09/2003 · văn bằng 4-0059216-000
Chủ đơn: PHIBOONCHAI MAEPRANOM THAI CHILI PASTE CO.,LTD.
ADL BUSINESSĐơn VN-4-2003-08690 · nộp 22/09/2003 · văn bằng 4-0059212-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân á Đại Lợi
BTV7Đơn VN-4-2003-08537 · nộp 17/09/2003 · văn bằng 4-0066961-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bình Minh
HN DVDĐơn VN-4-2003-08529 · nộp 17/09/2003 · văn bằng 4-0062663-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật Hoàng Nam
H VIETHOMEĐơn VN-4-2003-08466 · nộp 16/09/2003 · văn bằng 4-0059513-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhà Việt (VIETHOME., JSC)
ENB VIET HAĐơn VN-4-2003-08406 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN năng lượng và môi trường Việt Hà
ENP VIET HAĐơn VN-4-2003-08405 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN năng lượng và môi trường Việt Hà
ENEN VIET HAĐơn VN-4-2003-08404 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN năng lượng và môi trường Việt Hà
ENE VIET HA VIET HA ENE VIệT HàĐơn VN-4-2003-08403 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN năng lượng và môi trường Việt Hà
EME VIET HAĐơn VN-4-2003-08402 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN năng lượng và môi trường Việt Hà
ENF VIET HAĐơn VN-4-2003-08401 · nộp 15/09/2003
Chủ đơn: Doanh nghiệp TN năng lượng và môi trường Việt Hà
TấnThái Bình-BBC ELECTRONICS Điện TửĐơn VN-4-2003-08398 · nộp 12/09/2003 · văn bằng 4-0062021-000
Chủ đơn: Bùi Văn Tấn
NARYĐơn VN-4-2003-08352 · nộp 11/09/2003 · văn bằng 4-0061059-000
Chủ đơn: MR. NARINDERSINGH NARRY SURIYA-AMRIT
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
