Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 420/454
Aluwat tài nguyên ViệtĐơn VN-4-2006-14109 · nộp 28/08/2006 · văn bằng 4-0084232-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ và môi trường Tài Nguyên Việt
VYPĐơn VN-4-2006-13848 · nộp 23/08/2006 · văn bằng 4-0120406-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần niên giám điện thoại và trang vàng 2 - Việt Nam
TOOPDIĐơn VN-4-2006-13841 · nộp 23/08/2006 · văn bằng 4-0083853-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đông á
VINACONEXĐơn VN-4-2006-13793 · nộp 22/08/2006 · văn bằng 4-0091649-000
Chủ đơn: Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (VINACONEX)
BROTHERIMC BROTHER IMC INTEGRATED MARKETING COMMUNICATIONSĐơn VN-4-2005-09812 · nộp 22/08/2006 · văn bằng 4-0098878-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tiếp thị và truyền thông Anh Em
IPURAĐơn VN-4-2006-13782 · nộp 21/08/2006 · văn bằng 4-0084101-000
Chủ đơn: Global Food Technologies, Inc.
DONG AĐơn VN-4-2006-13317 · nộp 14/08/2006
Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Đông á
BiwaterĐơn VN-4-2006-13180 · nộp 11/08/2006 · văn bằng 4-0085873-000
Chủ đơn: Biwater plc
SIEU TOC CO., LTD. S TĐơn VN-4-2006-13086 · nộp 10/08/2006 · văn bằng 4-0086608-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Siêu Tốc (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Siêu Tốc
Việt XanhĐơn VN-4-2006-13044 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0084856-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ môi trường Việt Xanh, Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ môi trường Việt Xanh (VN)
V TĐơn VN-4-2006-13010 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0085934-000
Chủ đơn: Công ty Sơn tĩnh điện Việt Thái - (TNHH)
HOANGGIAautoĐơn VN-4-2006-13003 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0101721-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô Hoàng Gia (HOANG GIA AUTO., JSC)
GREATER PHARMA GRIT-TƠ PHA-MAĐơn VN-4-2006-12961 · nộp 09/08/2006 · văn bằng 4-0115271-000
Chủ đơn: Greater Pharma Co., Ltd.
URSĐơn VN-4-2006-12948 · nộp 08/08/2006 · văn bằng 4-0101368-000
Chủ đơn: URS Corporation
KING POWERĐơn VN-4-2006-12930 · nộp 08/08/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH King Power
VIHANCOĐơn VN-4-2006-12751 · nộp 07/08/2006 · văn bằng 4-0087362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hòa An
APPPRINTCOĐơn VN-4-2006-12265 · nộp 01/08/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì và in Nông Nghiệp
A PP PRINT Co.Đơn VN-4-2006-12264 · nộp 01/08/2006 · văn bằng 4-0088833-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì và in Nông Nghiệp
SPTĐơn VN-4-2006-12243 · nộp 01/08/2006 · văn bằng 4-0084627-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ bưu chính viễn thông Sài Gòn(VN), Công ty cổ phần dịch vụ bưu chính viễn thông Sài Gòn
YENSONCOĐơn VN-4-2006-12118 · nộp 28/07/2006 · văn bằng 4-0096006-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HapacoYên Sơn
AAHĐơn VN-4-2006-11947 · nộp 26/07/2006 · văn bằng 4-0096001-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An ánh Hùng, Công ty TNHH An ánh Hùng (VN)
P Phu ThaiĐơn VN-4-2006-11865 · nộp 25/07/2006 · văn bằng 4-0115382-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Phú Thái
VIPACOĐơn VN-4-2006-11480 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0083660-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì VINACONEX
NAM CO Nghệ An Công ty cổ phần khoáng sảnĐơn VN-4-2005-16307 · nộp 21/07/2006 · văn bằng 4-0088092-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoáng sản Nghệ An
PRIMOZONEĐơn VN-4-2006-11343 · nộp 19/07/2006 · văn bằng 4-0141223-000
Chủ đơn: Primozone Production AB
AN VIÊNĐơn VN-4-2006-11302 · nộp 18/07/2006 · văn bằng 4-0101421-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Viên, Công ty cổ phần An Viên (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


