DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 410/455

  1. Mẫu nhãn P
    P

    Đơn VN-4-2007-13819 · nộp 20/07/2007 · văn bằng 4-0129021-000
    Chủ đơn: Cơ sở thêu Phan Thảo Ly

  2. Mẫu nhãn TH T H
    TH T H

    Đơn VN-4-2007-13640 · nộp 19/07/2007 · văn bằng 4-0116900-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tiên Hoàng

  3. Mẫu nhãn SEMICYCLE
    SEMICYCLE

    Đơn VN-4-2007-13246 · nộp 13/07/2007 · văn bằng 4-0120834-000
    Chủ đơn: Peak International Limited

  4. Mẫu nhãn FLASTAR
    FLASTAR

    Đơn VN-4-2007-13071 · nộp 11/07/2007 · văn bằng 4-0114547-000
    Chủ đơn: Trần Đức Phương

  5. Mẫu nhãn Thanh Hải
    Thanh Hải

    Đơn VN-4-2007-12778 · nộp 06/07/2007 · văn bằng 4-0120611-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Thanh Hải

  6. Mẫu nhãn BNC Computer BAO NGUYEN CO.,LTD
    BNC Computer BAO NGUYEN CO.,LTD

    Đơn VN-4-2007-12692 · nộp 05/07/2007 · văn bằng 4-0131266-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bảo Nguyên

  7. Mẫu nhãn VN-4-2007-12598
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-12598 · nộp 05/07/2007 · văn bằng 4-0123440-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sáng tạo

  8. Mẫu nhãn SOHARICE
    SOHARICE

    Đơn VN-4-2007-12167 · nộp 29/06/2007 · văn bằng 4-0115787-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần lương thực Sông Hậu

  9. Mẫu nhãn t A
    t A

    Đơn VN-4-2007-12055 · nộp 28/06/2007 · văn bằng 4-0122648-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Trung Anh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.