DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 573/2.719

  1. Mẫu nhãn Bristik
    Bristik

    Đơn VN-4-2024-32188 · nộp 12/07/2024 · văn bằng 4-0598752-000
    Chủ đơn: Veil Creek Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn GAOY
    GAOY

    Đơn VN-4-2024-32172 · nộp 12/07/2024 · văn bằng 4-0593417-000
    Chủ đơn: Zhang, Bin

  3. Mẫu nhãn KUNO
    KUNO

    Đơn VN-4-2024-32102 · nộp 12/07/2024 · văn bằng 4-0592558-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thế Mạnh

  4. Mẫu nhãn lians
    lians

    Đơn VN-4-2024-32092 · nộp 12/07/2024
    Chủ đơn: Chu Thị Thùy Linh

  5. Mẫu nhãn The Men Lab
    The Men Lab

    Đơn VN-4-2024-32045 · nộp 12/07/2024
    Chủ đơn: Võ Đức Hưng

  6. Mẫu nhãn ASIN.BT
    ASIN.BT

    Đơn VN-4-2024-32017 · nộp 12/07/2024 · văn bằng 4-0587001-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp thương mại điện tử AZAT

  7. Mẫu nhãn NEOSTEM
    NEOSTEM

    Đơn VN-4-2024-31996 · nộp 12/07/2024 · văn bằng 4-0592579-000
    Chủ đơn: Phạm Trường Linh

  8. Mẫu nhãn TonyCare plus
    TonyCare plus

    Đơn VN-4-2024-31967 · nộp 11/07/2024 · văn bằng 4-0613720-000
    Chủ đơn: Dương Đắc Toản

  9. Mẫu nhãn MVL
    MVL

    Đơn VN-4-2024-31925 · nộp 11/07/2024 · văn bằng 4-0602346-000
    Chủ đơn: Hong Mingying

  10. Mẫu nhãn JOVS
    JOVS

    Đơn VN-4-2024-31913 · nộp 11/07/2024 · văn bằng 4-0592530-000
    Chủ đơn: Shenzhen Qianyu Technology Co., Ltd

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.