Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 537/2.719
MAX GREENĐơn VN-4-2024-41925 · nộp 05/09/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Minh Vượng
ÂU HÀNĐơn VN-4-2024-41888 · nộp 05/09/2024 · văn bằng 4-0594172-000
Chủ đơn: Phạm Duy Nhất
DayperĐơn VN-4-2024-41838 · nộp 05/09/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Angel & Sons
VenefitĐơn VN-4-2024-41837 · nộp 05/09/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Angel & Sons
TIÊN LINHĐơn VN-4-2024-41835 · nộp 05/09/2024 · văn bằng 4-0593748-000
Chủ đơn: Phạm Hồng Quân
RỪNG BÁCH THẢOĐơn VN-4-2024-41823 · nộp 05/09/2024 · văn bằng 4-0617978-000
Chủ đơn: Hợp tác xã vườn rừng sinh thái Thanh Bình
BOMI HAIR LABĐơn VN-4-2024-41815 · nộp 05/09/2024
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN NGÔI SAO HÀN
G-ChoiceĐơn VN-4-2024-41807 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0589081-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ V-LIVE
ARMOSUĐơn VN-4-2024-41799 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0600315-000
Chủ đơn: GUANGDONG SILORAN COSMETICS CO., LTD.
Hygiene [hai - yin]Đơn VN-4-2024-41786 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: I.P. One Co., Ltd.
GULIANNAĐơn VN-4-2024-41779 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0607437-000
Chủ đơn: Lin Jieshi
FRESCOBALDI [Hua: hoa, si: nhớ, die: bướm]Đơn VN-4-2024-41774 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0600329-000
Chủ đơn: Yang Kaixiang
MISSICEYĐơn VN-4-2024-41771 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0602933-000
Chủ đơn: HK SKIN RESEARCH CENTRE LIMITED
medcellĐơn VN-4-2024-41762 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: Nanjing Tzone Biotechnology Co., Ltd.
Ely BeautyĐơn VN-4-2024-41749 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn hóa phẩm quốc tế VP
TippiĐơn VN-4-2024-41741 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0599275-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SX & TM XUẤT NHẬP KHẨU GIŨA MỸ TIẾN
difasoĐơn VN-4-2024-41736 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0595895-000
Chủ đơn: GUANGDONG MINGCHEN DAILY CHEMICAL CO., LTD
AlpmistroĐơn VN-4-2024-41734 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: LaamFung Group Co., Limited
S QĐơn VN-4-2024-41732 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0646710-000
Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (also trading as Kao Corporation)
SOON TEAKĐơn VN-4-2024-41731 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0594175-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ CAO SOON TEAK ĐÔNG NAM Á
KOJAPHARĐơn VN-4-2024-41720 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ KOREA - NHẬT BẢN
TOMFOXĐơn VN-4-2024-41713 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại ALTACO
LUMIBABYĐơn VN-4-2024-41711 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0603691-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Bắc
HIDEMPRO HĐơn VN-4-2024-41702 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0594181-000
Chủ đơn: Vũ Xuân Thắng
CERA-HYAMINOĐơn VN-4-2024-41687 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0600341-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
SOUNDER ONEĐơn VN-4-2024-41670 · nộp 04/09/2024 · văn bằng 4-0600342-000
Chủ đơn: YOUNG BEAUTY (HONG KONG) INTERNATIONAL DEVELOPMENT CO., LIMITED
KenziĐơn VN-4-2024-41653 · nộp 04/09/2024
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI FLY VIỆT NAM
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.