DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 432/2.719

  1. Mẫu nhãn ONE LOGIQUE
    ONE LOGIQUE

    Đơn VN-4-2025-03852 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609480-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn AMPULE SHOT
    AMPULE SHOT

    Đơn VN-4-2025-03849 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0611912-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn KIMESHIRO
    KIMESHIRO

    Đơn VN-4-2025-03848 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609479-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn Clendrich
    Clendrich

    Đơn VN-4-2025-03847 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609478-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn HONEYQUE
    HONEYQUE

    Đơn VN-4-2025-03845 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609477-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn POTENZel PORE
    POTENZel PORE

    Đơn VN-4-2025-03844 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609476-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn myO2
    myO2

    Đơn VN-4-2025-03843 · nộp 03/02/2025
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO, LTD.

  8. Mẫu nhãn FUN AZUM
    FUN AZUM

    Đơn VN-4-2025-03841 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609475-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn DERMANISTA
    DERMANISTA

    Đơn VN-4-2025-03840 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609474-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  10. Mẫu nhãn ANDCREAM
    ANDCREAM

    Đơn VN-4-2025-03839 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609473-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  11. Mẫu nhãn ANDPAIR
    ANDPAIR

    Đơn VN-4-2025-03838 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609472-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD

  12. Mẫu nhãn THERATIS
    THERATIS

    Đơn VN-4-2025-03837 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609471-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn DOT FORCE
    DOT FORCE

    Đơn VN-4-2025-03835 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609470-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn DOT BUSTER
    DOT BUSTER

    Đơn VN-4-2025-03834 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0609469-000
    Chủ đơn: COSMECOMPANY CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn MEGA-SPF
    MEGA-SPF

    Đơn VN-4-2025-03831 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0627747-000
    Chủ đơn: Mega Lifesciences Public Company Limited

  16. Mẫu nhãn RAINBOW FRESH
    RAINBOW FRESH

    Đơn VN-4-2025-03790 · nộp 03/02/2025 · văn bằng 4-0614204-000
    Chủ đơn: Colgate-Palmolive Company

  17. Mẫu nhãn WONDERMIST
    WONDERMIST

    Đơn VN-4-2025-03722 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0609460-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  18. Mẫu nhãn 3CE SKETCHSTICK
    3CE SKETCHSTICK

    Đơn VN-4-2025-03721 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0636594-000
    Chủ đơn: L’OREAL

  19. Mẫu nhãn Ureason
    Ureason

    Đơn VN-4-2025-03718 · nộp 24/01/2025 · văn bằng 4-0614196-000
    Chủ đơn: Fujian Qingwawangzi Brand Management Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.