DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.626/2.719

  1. Mẫu nhãn BABILONE
    BABILONE

    Đơn VN-4-1998-39620 · nộp 23/09/1998 · văn bằng 4-0032626-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  2. Mẫu nhãn MAI HảO
    MAI HảO

    Đơn VN-4-1998-39586 · nộp 19/09/1998 · văn bằng 4-0033836-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hồng Phát

  3. Mẫu nhãn BOUCHE BOUSHIE BAO THIEN
    BOUCHE BOUSHIE BAO THIEN

    Đơn VN-4-1998-39465 · nộp 08/09/1998 · văn bằng 4-0033101-000
    Chủ đơn: U.B. CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn Lưu Phước Thành Trầm Hương AA
    Lưu Phước Thành Trầm Hương AA

    Đơn VN-4-1998-39436 · nộp 07/09/1998 · văn bằng 4-0033142-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Phước Thành AA

  5. Mẫu nhãn Hòa Thành
    Hòa Thành

    Đơn VN-4-1998-39435 · nộp 07/09/1998 · văn bằng 4-0033220-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Đạt(VN), Hộ kinh doanh Thành Đạt

  6. Mẫu nhãn RENOVA
    RENOVA

    Đơn VN-4-1998-39426 · nộp 05/09/1998 · văn bằng 4-0032736-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  7. Mẫu nhãn ánh Nắng
    ánh Nắng

    Đơn VN-4-1998-39398 · nộp 01/09/1998 · văn bằng 4-0033160-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  8. Mẫu nhãn ROMENCE
    ROMENCE

    Đơn VN-4-1998-39379 · nộp 31/08/1998 · văn bằng 4-0033088-000
    Chủ đơn: Cơ sở ELITE

  9. Mẫu nhãn OXY
    OXY

    Đơn VN-4-1998-39371 · nộp 29/08/1998 · văn bằng 4-0035873-000
    Chủ đơn: THE MENTHOLATUM COMPANY, BEECHAM GROUP P.L.C.(GB)

  10. Mẫu nhãn ADMIRE
    ADMIRE

    Đơn VN-4-1998-39347 · nộp 27/08/1998 · văn bằng 4-0033087-000
    Chủ đơn: Cơ sở ELITE

  11. Mẫu nhãn RUTE
    RUTE

    Đơn VN-4-1998-39346 · nộp 27/08/1998 · văn bằng 4-0033086-000
    Chủ đơn: Cơ sở ELITE

  12. Mẫu nhãn ALCOGEL
    ALCOGEL

    Đơn VN-4-1998-39329 · nộp 25/08/1998 · văn bằng 4-0032684-000
    Chủ đơn: SUYEN CORPORATION(PH), SUYEN CORPORATION

  13. Mẫu nhãn SHOWER TO SHOWER
    SHOWER TO SHOWER

    Đơn VN-4-1998-39320 · nộp 25/08/1998 · văn bằng 4-0042031-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  14. Mẫu nhãn SHOWER TO SHOWER
    SHOWER TO SHOWER

    Đơn VN-4-1998-39319 · nộp 25/08/1998 · văn bằng 4-0041912-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  15. Mẫu nhãn AVEDA
    AVEDA

    Đơn VN-4-1998-39311 · nộp 22/08/1998 · văn bằng 4-0108085-000
    Chủ đơn: AVEDA CORPORATION

  16. Mẫu nhãn FIANCéE
    FIANCéE

    Đơn VN-4-1998-39260 · nộp 19/08/1998 · văn bằng 4-0032302-000
    Chủ đơn: IDA - RYOGOKUDO CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn PUREDAY
    PUREDAY

    Đơn VN-4-1998-39255 · nộp 18/08/1998 · văn bằng 4-0033683-000
    Chủ đơn: MANDOM CORP.

  18. Mẫu nhãn ROSSE CREAM HAT
    ROSSE CREAM HAT

    Đơn VN-4-1998-39178 · nộp 10/08/1998 · văn bằng 4-0032757-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Mỹ phẩm Lan Hảo

  19. Mẫu nhãn IPLIP
    IPLIP

    Đơn VN-4-1998-39168 · nộp 10/08/1998 · văn bằng 4-0032756-000
    Chủ đơn: PACIFIC CORPORATION

  20. Mẫu nhãn FEIYA
    FEIYA

    Đơn VN-4-1998-39166 · nộp 10/08/1998 · văn bằng 4-0032082-000
    Chủ đơn: MEI KWANG CHEMICAL FACTORY

  21. Mẫu nhãn AINADAR
    AINADAR

    Đơn VN-4-1998-39165 · nộp 10/08/1998 · văn bằng 4-0032698-000
    Chủ đơn: MEI KWANG CHEMICAL FACTORY

  22. Mẫu nhãn KIM HUE HUONG
    KIM HUE HUONG

    Đơn VN-4-1998-39133 · nộp 04/08/1998 · văn bằng 4-0032819-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương

  23. Mẫu nhãn Thành Đạt
    Thành Đạt

    Đơn VN-4-1998-39038 · nộp 24/07/1998 · văn bằng 4-0032401-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Đạt(VN), Hộ kinh doanh Thành Đạt

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.