DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.415/2.719

  1. Mẫu nhãn Lactacyd MILKY LACTOSERUM Chiết xuất từ sữa
    Lactacyd MILKY LACTOSERUM Chiết xuất từ sữa

    Đơn VN-4-2008-03027 · nộp 19/02/2008 · văn bằng 4-0133455-000
    Chủ đơn: SANOFI

  2. Mẫu nhãn clé de peau BEAUTE
    clé de peau BEAUTE

    Đơn VN-4-2008-02971 · nộp 18/02/2008 · văn bằng 4-0131304-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  3. Mẫu nhãn clé de peau BEAUTE
    clé de peau BEAUTE

    Đơn VN-4-2008-02970 · nộp 18/02/2008 · văn bằng 4-0131303-000
    Chủ đơn: Shiseido Company Limited (JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  4. Mẫu nhãn HAEMIIN
    HAEMIIN

    Đơn VN-4-2008-02834 · nộp 15/02/2008 · văn bằng 4-0122137-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Bắc Hoàng

  5. Mẫu nhãn PHOENIX CORP PH P H
    PHOENIX CORP PH P H

    Đơn VN-4-2008-02809 · nộp 15/02/2008 · văn bằng 4-0138901-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần hóa mỹ phẩm Phượng Hoàng

  6. Mẫu nhãn ESTEE LAUDER SENSUOUS
    ESTEE LAUDER SENSUOUS

    Đơn VN-4-2008-02782 · nộp 14/02/2008 · văn bằng 4-0123995-000
    Chủ đơn: Estee Lauder Cosmetics Ltd.

  7. Mẫu nhãn MAYBELLINE THE COLOSSAL
    MAYBELLINE THE COLOSSAL

    Đơn VN-4-2008-02781 · nộp 14/02/2008 · văn bằng 4-0123994-000
    Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme

  8. Mẫu nhãn GUINOT
    GUINOT

    Đơn VN-4-2008-02775 · nộp 14/02/2008 · văn bằng 4-0131039-000
    Chủ đơn: GUINOT(FR), GUINOT

  9. Mẫu nhãn MARY COHR
    MARY COHR

    Đơn VN-4-2008-02774 · nộp 14/02/2008 · văn bằng 4-0130943-000
    Chủ đơn: MARY COHR, MARY COHR(FR)

  10. Mẫu nhãn EzFlow
    EzFlow

    Đơn VN-4-2008-02739 · nộp 13/02/2008 · văn bằng 4-0131507-000
    Chủ đơn: American International Industries

  11. Mẫu nhãn FUTURE AGE
    FUTURE AGE

    Đơn VN-4-2008-02718 · nộp 13/02/2008 · văn bằng 4-0131632-000
    Chủ đơn: Amorepacific Corporation (KR), Amorepacific Corporation

  12. Mẫu nhãn Wii
    Wii

    Đơn VN-4-2008-02618 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0134657-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Danh Mỹ

  13. Mẫu nhãn CelLucent
    CelLucent

    Đơn VN-4-2008-02604 · nộp 04/02/2008 · văn bằng 4-0122981-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  14. Mẫu nhãn alinen
    alinen

    Đơn VN-4-2008-02435 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0124997-000
    Chủ đơn: MAESTRO LABORATORIES SDN. BHD.

  15. Mẫu nhãn MENARD Colax
    MENARD Colax

    Đơn VN-4-2008-02412 · nộp 31/01/2008 · văn bằng 4-0172215-000
    Chủ đơn: NIPPON MENARD COSMETIC CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.