Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.407/2.719
WAKELĐơn VN-4-2008-08825 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0139343-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Mai Hiền
AromaSpaĐơn VN-4-2008-08822 · nộp 24/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và du lịch quốc tế Việt Nam MALTA
TeraEncĐơn VN-4-2008-08821 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0139385-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và du lịch quốc tế Việt Nam MALTA(VN), Công ty cổ phần thương mại quốc tế và đầu tư Việt Nam
ANCO MILKĐơn VN-4-2008-08789 · nộp 24/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư ANCO
ANCOFOOD Life Tastes GoodĐơn VN-4-2008-08788 · nộp 24/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư ANCO
ANCOĐơn VN-4-2008-08787 · nộp 24/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư ANCO
LOAN LÊ Đến Với Dịch Vụ Tốt NhấtĐơn VN-4-2008-08773 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0137521-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Loan Lê
AKZENTZĐơn VN-4-2008-08759 · nộp 24/04/2008 · văn bằng 4-0129075-000
Chủ đơn: Haigh Industries Inc., Haigh Industries Inc.(CA)
ANDERMANĐơn VN-4-2008-08643 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0136161-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn
Lady Life 24 hours-moisturizing HIGH QUALITYĐơn VN-4-2008-08642 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0135965-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Châu á
Hanjiaofang Hàn Kiều PhươngĐơn VN-4-2008-08641 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0136202-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Châu á
J&B T&B J & B Hanjiaofang Hàn Kiều PhươngĐơn VN-4-2008-08640 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0135649-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn mỹ phẩm Châu á
Hanjiaofang albumenĐơn VN-4-2008-08639 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0128937-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Mỹ phẩm Châu á
CONNALY [kang: sức khỏe; na; li: cây hoa nhài trắng]Đơn VN-4-2008-08624 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0134582-000
Chủ đơn: MEI KWANG COSMETICS SCIENCE & TECHNOLOGY FACTORY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-08576 · nộp 23/04/2008 · văn bằng 4-0130738-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
BICICOĐơn VN-4-2008-08538 · nộp 22/04/2008 · văn bằng 4-0129741-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghiệp hoá chất và vi sinh
Thiên LộcĐơn VN-4-2008-08511 · nộp 22/04/2008
Chủ đơn: Hộ Kinh doanh cá thể Nguyễn Lệ Hằng
TESORI D'ORIENTEĐơn VN-4-2008-08275 · nộp 18/04/2008 · văn bằng 4-0166410-000
Chủ đơn: Conter S.R.L., Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ thương mại BNB(VN)
OpalĐơn VN-4-2008-08254 · nộp 18/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ phẩm Quốc Tế

Victory VĐơn VN-4-2008-08245 · nộp 18/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Hoa Việt
NEW WHITEĐơn VN-4-2008-08244 · nộp 18/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH mỹ phẩm Hoa Việt
Beauty YearĐơn VN-4-2008-08225 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0134583-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ cơ điện lạnh Thành Huyền Trang
MIKADOĐơn VN-4-2008-08224 · nộp 17/04/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thương Thiên Hoàng
DIACOĐơn VN-4-2008-08113 · nộp 17/04/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Diệu Anh
Phương Liên Cosmetic Co., Ltd Creme Nghệ & Cao Ong 12gĐơn VN-4-2008-08112 · nộp 17/04/2008 · văn bằng 4-0130124-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phương Liên
RCCĐơn VN-4-2008-08059 · nộp 16/04/2008 · văn bằng 4-0131433-000
Chủ đơn: Sankyo Rikagaku Kabushiki-Kaisha
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.