Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.397/2.719
NEWPROĐơn VN-4-2008-15124 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Duy Tân

Bách Trầm Hương Công ty TNHH K TINAĐơn VN-4-2008-15090 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0135749-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn K-TINA
Bang Phuoc Nguyen Co.Đơn VN-4-2008-15082 · nộp 15/07/2008 · văn bằng 4-0144252-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ sản xuất Bang Phước Nguyên
BLUE SEAĐơn VN-4-2008-15046 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Cần Thông
ZIAO MIS 2Đơn VN-4-2008-15045 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hồng Thúy Hà
SOFTIGON FARIĐơn VN-4-2008-15044 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trung Nghĩa
BROTHERĐơn VN-4-2008-15011 · nộp 15/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH hoá phẩm Brother
V D VD DIVINELYĐơn VN-4-2008-14989 · nộp 14/07/2008 · văn bằng 4-0134992-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Mỹ Lan
M D MD MIDAĐơn VN-4-2008-14988 · nộp 14/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Mỹ Lan
HiKATO JAPANĐơn VN-4-2008-14917 · nộp 14/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH - Sản Xuất, Thương Mại, Xuất Nhập Khẩu Tiên Du
LADY WhiteĐơn VN-4-2008-14848 · nộp 11/07/2008 · văn bằng 4-0136893-000
Chủ đơn: Diệp Cẩm Nga, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoàng Nhật(VN)
SPICY COOLĐơn VN-4-2008-14814 · nộp 11/07/2008 · văn bằng 4-0145005-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-14695 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0137128-000
Chủ đơn: Yaeko Takahashi
PIABELPIA YAEKO ORIGINALĐơn VN-4-2008-14694 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0137127-000
Chủ đơn: Yaeko Takahashi
IODOSANĐơn VN-4-2008-14681 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0139814-000
Chủ đơn: Glaxo Group Limited(GB), GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (UK) IP LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-14680 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0139813-000
Chủ đơn: Glaxo Group Limited(GB), GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (UK) IP LIMITED
iodosan PROTEZIONE GLOBALEĐơn VN-4-2008-14679 · nộp 10/07/2008 · văn bằng 4-0134815-000
Chủ đơn: Glaxo Group Limited(GB), GLAXOSMITHKLINE CONSUMER HEALTHCARE (UK) IP LIMITED
OrchidĐơn VN-4-2008-14664 · nộp 10/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Bảo Ngọc Lan
HDP Đức Phát HNP Nguyên PhátĐơn VN-4-2008-14639 · nộp 09/07/2008 · văn bằng 4-0136107-000
Chủ đơn: Cơ sở Huỳnh Đức Phát
IMVĐơn VN-4-2008-14627 · nộp 09/07/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Minh Việt
ClonyĐơn VN-4-2008-14613 · nộp 09/07/2008
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Đại Việt Hương
CHENSINĐơn VN-4-2008-14603 · nộp 09/07/2008 · văn bằng 4-0139612-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ sản xuất hóa mỹ phẩm Nhựt Toàn
JANGNARAĐơn VN-4-2008-14601 · nộp 09/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại quốc tế Vạn Lý Trường Thành Việt Nam
ENYOĐơn VN-4-2008-14531 · nộp 08/07/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên mỹ phẩm Thanh Thuý
ECOSTYLERĐơn VN-4-2008-14513 · nộp 08/07/2008 · văn bằng 4-0135403-000
Chủ đơn: Ecoco, Inc.
HEAT DEFENCEĐơn VN-4-2008-14447 · nộp 07/07/2008 · văn bằng 4-0137435-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
DICHOĐơn VN-4-2008-14435 · nộp 07/07/2008 · văn bằng 4-0144313-000
Chủ đơn: Tianjin Tianshi Group Co., Ltd.
MAXTOPĐơn VN-4-2008-14416 · nộp 07/07/2008 · văn bằng 4-0133099-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đông A Thiên Phát, Công ty TNHH Thiên Phát (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.