Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.366/2.719
AIEOU C KĐơn VN-4-2009-06397 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0148320-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại sản xuất Thanh Bình
ShioriĐơn VN-4-2009-06376 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0148569-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư Thanh Hằng(VN), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và phân phối H&H, Công Ty Cổ Phần Thời Trang Thanh Hằng(VN)
CampaxĐơn VN-4-2009-06369 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0160220-000
Chủ đơn: Cơ sở hoá mỹ phẩm Việt Hương, Cơ sở Việt Hương(VN)
MOTOFIVEĐơn VN-4-2009-06315 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0156383-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
MOTOFINEĐơn VN-4-2009-06314 · nộp 07/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
MOTOfineĐơn VN-4-2009-06313 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0169346-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Thái Dương
BABY BEE ALL BETTER BALMĐơn VN-4-2009-06265 · nộp 03/04/2009
Chủ đơn: The Burt's Bees Products Company
SZĐơn VN-4-2009-06198 · nộp 03/04/2009 · văn bằng 4-0153830-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần SOZIO Việt Nam
FOREVER CAREĐơn VN-4-2009-06187 · nộp 03/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Mai Lan
TT T T Refresh your life! Trung Thành Co., LtdĐơn VN-4-2009-06148 · nộp 02/04/2009 · văn bằng 4-0164619-000
Chủ đơn: Nguyễn Trung Thành, Công ty TNHH một thành viên thương mại - dịch vụ Trung Thành(VN)
PGP P G P V PROFESSIONALĐơn VN-4-2009-06147 · nộp 02/04/2009 · văn bằng 4-0167152-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Phan Gia Phát
PLatinum WINDOWFILMSĐơn VN-4-2009-06138 · nộp 02/04/2009
Chủ đơn: Phạm Trung (Pham Johnny)
VI ANHĐơn VN-4-2009-06007 · nộp 01/04/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất mỹ phẩm Kim Thủy
IN2IT IN 2 ITĐơn VN-4-2009-06000 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0152460-000
Chủ đơn: Asia Pacific Cosmetics Corporation Limited
Super LightĐơn VN-4-2009-05918 · nộp 31/03/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt và hoá mỹ phẩm Hà Nội
Thuý Hảo Chất lượng hoàn hảoĐơn VN-4-2009-05917 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0154819-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt và hoá mỹ phẩm Hà Nội
OTCĐơn VN-4-2009-05916 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0154818-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bột giặt và hoá mỹ phẩm Hà Nội
VASELINE HEALTHY WHITEĐơn VN-4-2009-05878 · nộp 31/03/2009
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
DAENG GI MEO RIĐơn VN-4-2009-05844 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0146693-000
Chủ đơn: Doori Cosmetics Co., Ltd.
DOORIĐơn VN-4-2009-05843 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0146692-000
Chủ đơn: Doori Cosmetics Co., Ltd.
kikumotoĐơn VN-4-2009-05838 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0153211-000
Chủ đơn: Hou Hong Enterprise Co., Ltd
MAYBELLINE MILKY SHINE 6HĐơn VN-4-2009-05821 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0146759-000
Chủ đơn: L'OREAL Société Anonyme
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-05775 · nộp 30/03/2009
Chủ đơn: Burt's Bees, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2009-05774 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0146758-000
Chủ đơn: THE BURT'S BEES PRODUCTS COMPANY, Burt's Bees, Inc.(US)
PHONG LANĐơn VN-4-2009-05752 · nộp 30/03/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Mai Lan
MAI LANĐơn VN-4-2009-05751 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0146592-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Mai Lan
BLUEPLACEĐơn VN-4-2009-05684 · nộp 27/03/2009 · văn bằng 4-0149133-000
Chủ đơn: Ke Rongyuan
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
